Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Kinh Tế-Công Nghệ TPHCMĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Kinh Tế-Công Nghệ TPHCM

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Kinh Tế-Công Nghệ TPHCM 2025

Campus Quận 12: 138 Hà Huy Giáp, Phường Thạnh Lộc, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh/ Cơ sở Quận 11: 275/8 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Kinh Tế-Công Nghệ TPHCM 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Kinh Tế - Công Nghiệp TP.HCM năm 2025 Trường Cao đẳng Kinh Tế - Công Nghệ TP.HCM thông báo tuyển sinh với tổng chỉ tiêu 2100 hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức: Xét tuyển Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Xét tuyển 1.1 Đối tượng Mọi công dân Việt Nam có đủ điều kiện và sức khỏe theo học. 1.2 Điều kiện xét tuyển Có bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 1.3 Quy chế Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6210402 Thiết kế đồ họa 2 6220206 Tiếng Anh 3 6340118 Marketing thương mại 4 6340202 Tài chính – Ngân hàng 5 6340302 Kế toán doanh nghiệp 6 6340403 Quản trị văn phòng 7 6340404 Quản trị kinh doanh 8 6420202 Công nghệ sinh học 9 6480201 Công nghệ thông tin 10 6480203 Tin học văn phòng 11 6510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 12 6510216 Công nghệ ô tô 13 6510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 6540103 Công nghệ thực phẩm 15 6580201 Kỹ thuật xây dựng 16 6580301 Quản lý xây dựng 17 6720201 Dược 18 6720301 Điều dưỡng 19 6810101 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20 6810201 Quản trị khách sạn 21 6810205 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống Thiết kế đồ họa Mã ngành: 6210402 Tiếng Anh Mã ngành: 6220206 Marketing thương mại Mã ngành: 6340118 Tài chính – Ngân hàng Mã ngành: 6340202 Kế toán doanh nghiệp Mã ngành: 6340302 Quản trị văn phòng Mã ngành: 6340403 Quản trị kinh doanh Mã ngành: 6340404 Công nghệ sinh học Mã ngành: 6420202 Công nghệ thông tin Mã ngành: 6480201 Tin học văn phòng Mã ngành: 6480203 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Mã ngành: 6510201 Công nghệ ô tô Mã ngành: 6510216 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành: 6510303 Công nghệ thực phẩm Mã ngành: 6540103 Kỹ thuật xây dựng Mã ngành: 6580201 Quản lý xây dựng Mã ngành: 6580301 Dược Mã ngành: 6720201 Điều dưỡng Mã ngành: 6720301 Quản trị dịch vụ du

Tải đề án tuyển sinh

1
Xét tuyển

1.1 Đối tượng

Mọi công dân Việt Nam có đủ điều kiện và sức khỏe theo học.

1.2 Điều kiện xét tuyển

Có bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

1.3 Quy chế

Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210402Thiết kế đồ họa
26220206Tiếng Anh
36340118 Marketing thương mại
46340202Tài chính – Ngân hàng
56340302Kế toán doanh nghiệp
66340403Quản trị văn phòng
76340404Quản trị kinh doanh
86420202Công nghệ sinh học
96480201Công nghệ thông tin
106480203Tin học văn phòng
116510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
126510216Công nghệ ô tô
136510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
146540103Công nghệ thực phẩm
156580201Kỹ thuật xây dựng
166580301Quản lý xây dựng
176720201Dược
186720301Điều dưỡng
196810101Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
206810201Quản trị khách sạn
216810205Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Marketing thương mại

Mã ngành: 6340118

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 6340403

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 6420202

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Tin học văn phòng

Mã ngành: 6480203

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 6510201

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 6540103

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6580201

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 6580301

Dược

Mã ngành: 6720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 6810101

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 6810205

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO