Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải TPHCM 2026

Trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải TPHCM

Tên trường: Trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải TPHCM

Mã trường: CGT

Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City College of Transport

Địa chỉ: 252 Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3, TP.HCM

Website:https://hcmct.edu.vn

Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải TP.HCM là cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập, trực thuộc Ủy ban nhân dân TP.HCM và Sở Giao thông Vận tải TP.HCM. Trường đồng thời chịu sự quản lý của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và chính sách phát triển giáo dục; về tiêu chuẩn nhà giáo, mục tiêu, nội dung, chương trình, phương pháp đào tạo; về tuyển sinh, tổ chức đào tạo, thi, kiểm tra, công nhận tốt nghiệp và cấp văn bằng.

Cơ sở vật chất

Trường sở hữu hệ thống phòng học, phòng thực hành và phòng thí nghiệm hiện đại, đáp ứng yêu cầu đào tạo thực hành cho sinh viên. Thư viện với tài liệu phong phú hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Cơ hội việc làm

Trường có mối quan hệ hợp tác với nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước, tạo điều kiện cho sinh viên thực tập và có cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp. Trường cũng cam kết hỗ trợ giới thiệu việc làm cho sinh viên.

Mã trường: CGT

Danh sách ngành đào tạo

1. Logistics

Mã ngành: 6340113

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01

2. Kế toán

Mã ngành: 6340301

Chỉ tiêu: 70

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340401

Chỉ tiêu: 90

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01

4. Quản lý vận tải và dịch vụ logistics

Mã ngành: 6340439

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01

5. Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)

Mã ngành: 6480202

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01

6. Công nghệ kỹ thuật xây dựng (xây dựng dân dụng)

Mã ngành: 6510103

Chỉ tiêu: 90

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01

7. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 6510216

Chỉ tiêu: 450

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01

8. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Chỉ tiêu: 70

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01

9. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 6510305

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01

10. Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Chỉ tiêu: 35

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01

11. Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Chỉ tiêu: 20

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01

12. Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Chỉ tiêu: 35

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01

13. Xây dựng cầu đường bộ

Mã ngành: 6580205

Chỉ tiêu: 30

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01

14. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 6580301

Chỉ tiêu: 30

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01

15. Khai thác vận tải

Mã ngành: 6840101

Chỉ tiêu: 40

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO