Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải TPHCMĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải TPHCM

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải TPHCM 2025

252 Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3, TP.HCM

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải TPHCM 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Giao thông vận tải TP.HCM năm 2025 Trường Cao đẳng Giao thông vận tải TP.HCM thông báo tuyển sinh tổng số chỉ tiêu 1270 sinh viên hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với 2 phương thức như sau: Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả điểm thi THPT Quốc gia, gồm các tổ hợp ba môn sau: Toán, Văn, 01 môn tự chọn có điểm cao nhất. Xét tuyển từ điểm cao xuống thấp theo từng ngành đào tạo (có cộng điểm ưu tiên theo quy định). Thí sinh có thể dùng một trong bốn tổ hợp trên để xét tuyển vào các ngành đào tạo của trường. Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ghi trong học bạ Lớp 12 THPT hoặc điểm các môn văn hóa ghi trong học bạ Trung cấp. Xét điểm Học kỳ 1 Lớp 12. Xét tổng điểm trung bình Học kỳ 1 Lớp 12 (nếu chưa có điểm cả năm Lớp 12), gồm các tổ hợp 03 môn sau: + Toán, Lý, Hóa (A00) + Toán, Lý, Anh văn (A01) + Toán, Văn, Anh văn (D01) + Toán, Văn, Lý (C01) Xét điểm cả năm Lớp 12. Xét tổng điểm trung bình cả năm Lớp 12 hoặc tổng điểm trung bình các môn văn hoá trình độ trung cấp, gồm các tổ hợp môn: + Toán, Lý, Hóa (A00) + Toán, Lý, Anh văn (A01) + Toán, Văn, Anh văn (D01) + Toán, Văn, Lý (C01) Các ngành đào tạo: Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Đã tốt nghiệp THPT, THBT hoặc Trung cấp 1.2 Quy chế Xét tuyển dựa vào kết quả điểm thi THPT Quốc gia, gồm các tổ hợp ba môn sau: Toán, Văn, 01 môn tự chọn có điểm cao nhất. Xét tuyển từ điểm cao xuống thấp theo từng ngành đào tạo (có cộng điểm ưu tiên theo quy định). Thí sinh có thể dùng một trong bốn tổ hợp trên để xét tuyển vào các ngành đào tạo của trường. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6340113 Logistics A00; A01; D01; C01 2 6340301 Kế toán A00; A01; D01; C01 3 6340401 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01 4 6340439 Quản lý vận tải và dịch vụ logistics A00; A01; D01; C01 5 64

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Đã tốt nghiệp THPT, THBT hoặc Trung cấp

1.2 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả điểm thi THPT Quốc gia, gồm các tổ hợp ba môn sau: Toán, Văn, 01 môn tự chọn có điểm cao nhất. Xét tuyển từ điểm cao xuống thấp theo từng ngành đào tạo (có cộng điểm ưu tiên theo quy định). Thí sinh có thể dùng một trong bốn tổ hợp trên để xét tuyển vào các ngành đào tạo của trường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16340113LogisticsA00; A01; D01; C01
26340301Kế toánA00; A01; D01; C01
36340401Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C01
46340439Quản lý vận tải và dịch vụ logisticsA00; A01; D01; C01
56480202Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)A00; A01; D01; C01
66510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng (xây dựng dân dụng)A00; A01; D01; C01
76510216Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; C01
86510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; C01
96510305Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; C01
106520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khíA00; A01; D01; C01
116520225Điện tử công nghiệpA00; A01; D01; C01
126520227Điện công nghiệpA00; A01; D01; C01
136580205Xây dựng cầu đường bộA00; A01; D01; C01
146580301Quản lý xây dựngA00; A01; D01; C01
156840101Khai thác vận tảiA00; A01; D01; C01

Logistics

Mã ngành: 6340113

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340401

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Quản lý vận tải và dịch vụ logistics

Mã ngành: 6340439

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)

Mã ngành: 6480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (xây dựng dân dụng)

Mã ngành: 6510103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 6510216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 6510305

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Xây dựng cầu đường bộ

Mã ngành: 6580205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 6580301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Khai thác vận tải

Mã ngành: 6840101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Đã tốt nghiệp THPT, THBT hoặc Trung cấp

2.2 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ghi trong học bạ Lớp 12 THPT hoặc điểm các môn văn hóa ghi trong học bạ Trung cấp

Xét điểm Học kỳ 1 Lớp 12. Xét tổng điểm trung bình Học kỳ 1 Lớp 12 (nếu chưa có điểm cả năm Lớp 12), gồm các tổ hợp 03 môn sau:

· Toán, Lý, Hóa (A00)

· Toán, Lý, Anh văn (A01)

· Toán, Văn, Anh văn (D01)

· Toán, Văn, Lý (C01)

Xét điểm cả năm Lớp 12 Xét tổng điểm trung bình cả năm Lớp 12 hoặc tổng điểm trung bình các môn văn hoá trình độ trung cấp, gồm các tổ hợp môn:

· Toán, Lý, Hóa (A00)

· Toán, Lý, Anh văn (A01)

· Toán, Văn, Anh văn (D01)

· Toán, Văn, Lý (C01)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16340113LogisticsA00; A01; D01; C01
26340301Kế toánA00; A01; D01; C01
36340401Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C01
46340439Quản lý vận tải và dịch vụ logisticsA00; A01; D01; C01
56480202Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)A00; A01; D01; C01
66510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng (xây dựng dân dụng)A00; A01; D01; C01
76510216Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; C01
86510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; C01
96510305Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; C01
106520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khíA00; A01; D01; C01
116520225Điện tử công nghiệpA00; A01; D01; C01
126520227Điện công nghiệpA00; A01; D01; C01
136580205Xây dựng cầu đường bộA00; A01; D01; C01
146580301Quản lý xây dựngA00; A01; D01; C01
156840101Khai thác vận tảiA00; A01; D01; C01

Logistics

Mã ngành: 6340113

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340401

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Quản lý vận tải và dịch vụ logistics

Mã ngành: 6340439

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)

Mã ngành: 6480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (xây dựng dân dụng)

Mã ngành: 6510103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 6510216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 6510305

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Xây dựng cầu đường bộ

Mã ngành: 6580205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 6580301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Khai thác vận tải

Mã ngành: 6840101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Học phí

Sinh viên thuộc các đối tượng diện chính sách được miễn, giảm học phí theo quy định của Nhà nước.

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO