Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Cao Đẳng Công Nghệ và Thương Mại Hà Nội 2026

Trường Cao Đẳng Công Nghệ và Thương Mại Hà Nội

Tên trường: Trường Cao Đẳng Công Nghệ và Thương Mại Hà Nội

Mã trường: CBT

Tên tiếng Anh: Hanoi College of Technology and Tranding

Địa chỉ: Số 252 Hạ Hội, Tân Lập, Đan Phượng, Hà Nội

Website:http://htt.edu.vn/

Điểm chuẩn vào Trường Cao Đẳng Trường Cao Đẳng Công Nghệ và Thương mại Hà Nội năm 2025

Điểm chuẩn Trường Cao Đẳng Trường Cao Đẳng Công Nghệ và Thương Mại Hà Nội năm 2025 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 20/8.

Mã trường: CBT

Danh sách ngành đào tạo

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01

2. Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6220103

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C00

3. Kỹ thuật phục hình răng

Mã ngành: 6220206

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01

4. Tiếng Trung

Mã ngành: 6220209

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C00

5. Tiếng Hàn

Mã ngành: 6220211

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C00; A00; B00

6. Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C00

7. Marketing

Mã ngành: 6340116

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01

8. Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01

9. Logistics

Mã ngành: 6340133

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01

10. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340202

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01

11. Kế toán

Mã ngành: 6340301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01

12. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01

13. Công nghệ Ô tô

Mã ngành: 6510216

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01

14. Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử

Mã ngành: 6510303

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01

15. Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01

16. Kỹ thuật Máy Lạnh và Điều hòa không khí

Mã ngành: 6520255

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01

17. Tự động hóa công nghiệp

Mã ngành: 6520264

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01

18. Dược sĩ

Mã ngành: 6720301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01

19. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C00

20. Quản trị chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO