Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Công Nghệ và Thương Mại Hà NộiĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Công Nghệ và Thương Mại Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Công Nghệ và Thương Mại Hà Nội 2026

Số 252 Hạ Hội, Tân Lập, Đan Phượng, Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Công Nghệ và Thương Mại Hà Nội 2026 Thông tin tuyển sinh năm 2026 Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương nại Hà Nội Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại Hà Nội thông báo tuyển sinh trình độ Cao đẳng chính quy năm 2026 với phương thức như sau: Phương thức 1: Xét học bạ Phương thức 2: Xét điểm thi THPT Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2026 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2026 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Học sinh đã tốt nghiệp THPT/bổ túc THPT Thí sinh tham dự kỳ thi THPT Quốc gia đạt điểm sàn do Bộ GD-ĐT quy định Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6210402 Thiết kế đồ họa A00; A01; D01 2 6220103 Hướng dẫn du lịch A00; A01; D01; C00 3 6220206 Kỹ thuật phục hình răng A00; A01; B00; D01 4 6220209 Tiếng Trung A00; A01; D01; C00 5 6220211 Tiếng Hàn A00; A01; D01; C00; A00; B00 6 6220212 Tiếng Nhật A00; A01; D01; C00 7 6340116 Marketing A00; A01; D01 8 6340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01 9 6340133 Logistics A00; A01; D01 10 6340202 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 11 6340301 Kế toán A00; A01; D01 12 6480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 13 6510216 Công nghệ Ô tô A00; A01; D01 14 6510303 Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử A00; A01 15 6520227 Điện công nghiệp A00; A01 16 6520255 Kỹ thuật Máy Lạnh và Điều hòa không khí A00; A01 17 6520264 Tự động hóa công nghiệp A00; A01 18 6720301 Dược sĩ A00; A01; B00; D01 19 6810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C00 20 6810207 Quản trị chế biến món ăn A00; A01; D01; C00 Thiết kế đồ họa Mã ngành: 6210402 Tổ hợp: A00; A01; D01 Hướng dẫn du lịch Mã ngành: 6220103 Tổ hợp: A00; A01; D01; C00 Kỹ thuật phục hình răng Mã ngành: 6220206 Tổ hợp: A00; A01; B00; D01 Tiếng Trung Mã ngành: 6220209 Tổ hợp: A00; A01; D01; C00 Tiếng Hàn Mã ngành: 6220211 Tổ hợp: A00; A01; D01; C00; A00; B00 Tiếng Nhật Mã ngành: 6220212 Tổ hợp: A00; A01; D01; C00 Marketing Mã ngành: 6340116 Tổ hợp: A00; A01; D01 Thương mại điện tử Mã ngành: 6340122 Tổ hợp:

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

  • Học sinh đã tốt nghiệp THPT/bổ túc THPT
  • Thí sinh tham dự kỳ thi THPT Quốc gia đạt điểm sàn do Bộ GD-ĐT quy định

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210402Thiết kế đồ họaA00; A01; D01
26220103Hướng dẫn du lịchA00; A01; D01; C00
36220206Kỹ thuật phục hình răng A00; A01; B00; D01
46220209Tiếng TrungA00; A01; D01; C00
56220211Tiếng HànA00; A01; D01; C00; A00; B00
66220212Tiếng NhậtA00; A01; D01; C00
76340116Marketing A00; A01; D01
86340122Thương mại điện tử A00; A01; D01
96340133Logistics A00; A01; D01
106340202Quản trị kinh doanh A00; A01; D01
116340301Kế toán A00; A01; D01
126480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01
136510216Công nghệ Ô tôA00; A01; D01
146510303Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử A00; A01
156520227Điện công nghiệp A00; A01
166520255Kỹ thuật Máy Lạnh và Điều hòa không khí A00; A01
176520264Tự động hóa công nghiệp A00; A01
186720301Dược sĩ A00; A01; B00; D01
196810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; C00
206810207Quản trị chế biến món ănA00; A01; D01; C00

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Tổ hợp: A00; A01; D01

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6220103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00

Kỹ thuật phục hình răng

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp:  A00; A01; B00; D01

Tiếng Trung

Mã ngành: 6220209

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00

Tiếng Hàn

Mã ngành: 6220211

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00; A00; B00

Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00

Marketing

Mã ngành: 6340116

Tổ hợp:  A00; A01; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Tổ hợp:  A00; A01; D01

Logistics

Mã ngành: 6340133

Tổ hợp:  A00; A01; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340202

Tổ hợp:  A00; A01; D01

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp:  A00; A01; D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: A00; A01; D01

Công nghệ Ô tô

Mã ngành: 6510216

Tổ hợp: A00; A01; D01

Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử

Mã ngành: 6510303

Tổ hợp:  A00; A01

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Tổ hợp:  A00; A01

Kỹ thuật Máy Lạnh và Điều hòa không khí

Mã ngành: 6520255

Tổ hợp:  A00; A01

Tự động hóa công nghiệp

Mã ngành: 6520264

Tổ hợp:  A00; A01

Dược sĩ

Mã ngành: 6720301

Tổ hợp:  A00; A01; B00; D01

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00

Quản trị chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

  • Học sinh đã tốt nghiệp THPT/bổ túc THPT
  • Thí sinh tham dự kỳ thi THPT Quốc gia đạt điểm sàn do Bộ GD-ĐT quy định

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210402Thiết kế đồ họaA00; A01; D01
26220103Hướng dẫn du lịchA00; A01; D01; C00
36220206Kỹ thuật phục hình răng A00; A01; B00; D01
46220209Tiếng TrungA00; A01; D01; C00
56220211Tiếng HànA00; A01; D01; C00; A00; B00
66220212Tiếng NhậtA00; A01; D01; C00
76340116Marketing A00; A01; D01
86340122Thương mại điện tử A00; A01; D01
96340133Logistics A00; A01; D01
106340202Quản trị kinh doanh A00; A01; D01
116340301Kế toán A00; A01; D01
126480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01
136510216Công nghệ Ô tôA00; A01; D01
146510303Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử A00; A01
156520227Điện công nghiệp A00; A01
166520255Kỹ thuật Máy Lạnh và Điều hòa không khí A00; A01
176520264Tự động hóa công nghiệp A00; A01
186720301Dược sĩ A00; A01; B00; D01
196810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; C00
206810207Quản trị chế biến món ănA00; A01; D01; C00

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Tổ hợp: A00; A01; D01

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6220103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00

Kỹ thuật phục hình răng

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp:  A00; A01; B00; D01

Tiếng Trung

Mã ngành: 6220209

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00

Tiếng Hàn

Mã ngành: 6220211

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00; A00; B00

Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00

Marketing

Mã ngành: 6340116

Tổ hợp:  A00; A01; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Tổ hợp:  A00; A01; D01

Logistics

Mã ngành: 6340133

Tổ hợp:  A00; A01; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340202

Tổ hợp:  A00; A01; D01

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp:  A00; A01; D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: A00; A01; D01

Công nghệ Ô tô

Mã ngành: 6510216

Tổ hợp: A00; A01; D01

Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử

Mã ngành: 6510303

Tổ hợp:  A00; A01

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Tổ hợp:  A00; A01

Kỹ thuật Máy Lạnh và Điều hòa không khí

Mã ngành: 6520255

Tổ hợp:  A00; A01

Tự động hóa công nghiệp

Mã ngành: 6520264

Tổ hợp:  A00; A01

Dược sĩ

Mã ngành: 6720301

Tổ hợp:  A00; A01; B00; D01

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00

Quản trị chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO