Mã trường, các ngành Trường Cao Đẳng Công Nghệ Và Kinh Tế Bảo Lộc 2026
Xem thông tin khác của: Trường Cao Đẳng Công Nghệ Và Kinh Tế Bảo Lộc

Tên trường: Trường Cao Đẳng Công Nghệ Và Kinh Tế Bảo Lộc
Mã trường: CBL
Tên tiếng Anh: Bao Loc College of Technology and Economics
Địa chỉ: Số 454 Trần Phú, Phường 2, TP.Bảo Lộc, Lâm Đồng
Website:http://blc.edu.vn/
Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc (Bao Loc College of Technology and Economics) là một cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập, trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn.
Lịch sử hình thành
Trường được thành lập ngày 8/12/1976 với tên gọi ban đầu là Trường Trung học Kỹ thuật Nông nghiệp Bảo Lộc. Đến ngày 4/8/1989, trường đổi tên thành Trường Trung học Kỹ thuật và Dạy nghề Bảo Lộc. Ngày 19/5/2009, trường chính thức được nâng cấp thành Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc và phát triển đến hiện nay.
Sứ mệnh và mục tiêu
Trường có sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực có kỹ năng nghề, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội tại khu vực Tây Nguyên, duyên hải Nam Trung Bộ và các tỉnh miền Đông Nam Bộ. Trường đặc biệt chú trọng đến các ngành nghề liên quan đến nông nghiệp công nghệ cao, góp phần tái cơ cấu ngành nông nghiệp và xây dựng nông thôn mới.
Mục tiêu của trường là trở thành một trong những trường cao đẳng trọng điểm quốc gia, có uy tín trong khu vực và quốc tế. Trong tương lai, trường hướng đến việc phát triển thành Trường Đại học Công nghệ và Kinh tế Tây Nguyên.
Mã trường: CBL
Danh sách ngành đào tạo
1. Kế toán
Mã ngành: 6340301
Chỉ tiêu: 0
2. Kế toán doanh nghiệp
Mã ngành: 6340302
Chỉ tiêu: 0
3. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 6340404
Chỉ tiêu: 0
4. Đồ họa đa phương tiện
Mã ngành: 6480108
Chỉ tiêu: 0
5. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 6480201
Chỉ tiêu: 0
6. Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 6510201
Chỉ tiêu: 0
7. Công nghệ ô tô
Mã ngành: 6510216
Chỉ tiêu: 0
8. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 6510303
Chỉ tiêu: 0
9. Điện công nghiệp
Mã ngành: 6520227
Chỉ tiêu: 0
10. Khoa học cây trồng
Mã ngành: 6620108
Chỉ tiêu: 0
11. Bảo vệ thực vật
Mã ngành: 6620116
Chỉ tiêu: 0
12. Chăn nuôi
Mã ngành: 6620119
Chỉ tiêu: 0
13. Thú y
Mã ngành: 6640101
Chỉ tiêu: 0
14. Quản lý đất đai
Mã ngành: 6850102
Chỉ tiêu: 0
