Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Công Nghệ Và Kinh Tế Bảo LộcĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Công Nghệ Và Kinh Tế Bảo Lộc

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Công Nghệ Và Kinh Tế Bảo Lộc 2025

Số 454 Trần Phú, Phường 2, TP.Bảo Lộc, Lâm Đồng

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Công Nghệ Và Kinh Tế Bảo Lộc 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh Tế Bảo Lộc năm 2025 Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng năm 2025 với phương thức xét tuyển như sau: Xét tuyển kết quả học tập người có bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. Thời gian đào tạo: 2,5 - 3 năm Các ngành đào tạo: Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm xét tốt nghiệp THPT 1.1 Quy chế - Xét điểm trung bình chung 3 học kỳ ( học kỳ 1, 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) , Công nhận kết quả xét tuyển khi thí sinh có giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời; - Xét điểm trung bình chung năm học lớp 12 đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tốt nghiệp THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6340301 Kế toán 2 6340302 Kế toán doanh nghiệp 3 6340404 Quản trị kinh doanh 4 6480108 Đồ họa đa phương tiện 5 6480201 Công nghệ thông tin 6 6510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7 6510216 Công nghệ ô tô 8 6510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 9 6520227 Điện công nghiệp 10 6620108 Khoa học cây trồng 11 6620116 Bảo vệ thực vật 12 6620119 Chăn nuôi 13 6640101 Thú y 14 6850102 Quản lý đất đai Kế toán Mã ngành: 6340301 Kế toán doanh nghiệp Mã ngành: 6340302 Quản trị kinh doanh Mã ngành: 6340404 Đồ họa đa phương tiện Mã ngành: 6480108 Công nghệ thông tin Mã ngành: 6480201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Mã ngành: 6510201 Công nghệ ô tô Mã ngành: 6510216 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành: 6510303 Điện công nghiệp Mã ngành: 6520227 Khoa học cây trồng Mã ngành: 6620108 Bảo vệ thực vật Mã ngành: 6620116 Chăn nuôi Mã ngành: 6620119 Thú y Mã ngành: 6640101 Quản lý đất đai Mã ngành: 6850102 Xem thêm phương thức xét tuyển năm 2024 Danh sách ngành đào tạo STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp 1 6340301 Kế toán 0 Xét TN THPT 2 6340302 Kế toán

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm xét tốt nghiệp THPT

1.1 Quy chế

- Xét điểm trung bình chung 3 học kỳ ( học kỳ 1, 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) , Công nhận kết quả xét tuyển khi thí sinh có giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời;

- Xét điểm trung bình chung năm học lớp 12 đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tốt nghiệp THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16340301Kế toán
26340302Kế toán doanh nghiệp
36340404Quản trị kinh doanh
46480108Đồ họa đa phương tiện
56480201Công nghệ thông tin
66510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
76510216Công nghệ ô tô
86510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
96520227Điện công nghiệp
106620108Khoa học cây trồng
116620116Bảo vệ thực vật
126620119Chăn nuôi
136640101Thú y
146850102Quản lý đất đai

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Đồ họa đa phương tiện

Mã ngành: 6480108

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 6510201

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 6620108

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 6620116

Chăn nuôi

Mã ngành: 6620119

Thú y

Mã ngành: 6640101

Quản lý đất đai

Mã ngành: 6850102

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO