Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Cao Đẳng Công Nghệ Hà Nội 2026

Trường Cao Đẳng Công Nghệ Hà Nội

Tên trường: Trường Cao Đẳng Công Nghệ Hà Nội

Mã trường: CNH

Địa chỉ: Phố Nhuệ Giang, Phường Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Tp.Hà Nội.

Website:https://hht.edu.vn/

Trường Cao đẳng Công nghệ cao Hà Nội (HHT), tiền thân là trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Hà Nội – công trình trọng điểm chào mừng Đại lễ 1000 năm Thăng Long – Hà Nội, được đổi tên theo Quyết định số 1267/QĐ – LĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc sáp nhập trường Cao đẳng Công nghệ và Môi trường Hà Nội vào trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Hà Nội.

Cao đẳng Công nghệ cao Hà Nội cung cấp dịch vụ giáo dục dạy nghề, ứng dụng – công nghệ chất lượng cao, nhiều ngành nghề và một môi trường học tập thuận lợi để mỗi người học có năng lực kỹ thuật vững vàng, một thể chất khoẻ mạnh, một tinh thần trong sáng, có việc làm hiệu quả.

Trường đóng góp vào sự phát triển của đất nước thông qua việc đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, nghiên cứu ứng dụng công nghệ, cung cấp các dịch vụ đào tạo đáp ứng nhu cầu của xã hội theo chuẩn quốc tế.

Trường Cao đẳng Công nghệ cao Hà Nội là cơ sở GDNN công lập chất lượng cao, có uy tín hàng đầu Quốc gia, đạt chuẩn quốc tế; Đào tạo công nghệ nhiều cấp trình độ, nhiều ngành nghề; Là trung tâm Nghiên cứu – Ứng dụng -Chuyển giao công nghệ uy tín và tin cậy.

Mã trường: CNH

Danh sách ngành đào tạo

1. Du lịch sinh thái/ Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 5810102

Chỉ tiêu: 0

Học Bạ

2. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Chỉ tiêu: 0

Học Bạ

3. Thiết kế nội, ngoại thất

Mã ngành: 6210403

Chỉ tiêu: 0

Học Bạ

4. Phiên dịch Tiếng Anh du lịch

Mã ngành: 6220203

Chỉ tiêu: 0

Học Bạ

5. Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Chỉ tiêu: 0

Học Bạ

6. Tiếng Hàn

Mã ngành: 6220211

Chỉ tiêu: 0

Học Bạ

7. Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

Chỉ tiêu: 0

Học Bạ

8. Quan hệ công chúng/ Thương mại điện tử

Mã ngành: 6320108

Chỉ tiêu: 0

Học Bạ

9. Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Chỉ tiêu: 0

Học Bạ

10. Quan trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

Mã ngành: 6340417

Chỉ tiêu: 0

Học Bạ

11. Kỹ thuật sửa chữa và lắp ráp máy tính

Mã ngành: 6480102

Chỉ tiêu: 0

Học Bạ

12. Công nghệ thông tin (UDPM) tin học ứng dụng

Mã ngành: 6480202

Chỉ tiêu: 0

Học Bạ

13. Lập trình máy tính

Mã ngành: 6480207

Chỉ tiêu: 0

Học Bạ

14. Vẽ và thiết kế cơ khí

Mã ngành: 6480213

Chỉ tiêu: 0

Học Bạ

15. Thiết kế trang web

Mã ngành: 6480214

Chỉ tiêu: 0

Học Bạ

16. Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Chỉ tiêu: 0

Học Bạ

17. Chế tạo thiết bị cơ khí

Mã ngành: 6520104

Chỉ tiêu: 0

Học Bạ

18. Chế tạo khuôn mẫu

Mã ngành: 6520105

Chỉ tiêu: 0

Học Bạ

19. Cắt gọt kim loại

Mã ngành: 6520121

Chỉ tiêu: 0

Học Bạ

20. Công nghệ Hàn

Mã ngành: 6520123

Chỉ tiêu: 0

Học Bạ

21. Bảo dưỡng hệ thống thiết bị cơ khí

Mã ngành: 6520151

Chỉ tiêu: 0

Học Bạ

22. Kỹ thuật lắp đặt và điều khiển điện trong công nghiệp

Mã ngành: 6520201

Chỉ tiêu: 0

Học Bạ

23. Điện tử công nghiệp/ Điện tử tự động hóa

Mã ngành: 6520225

Chỉ tiêu: 0

Học Bạ

24. Điện công nghiệp. Kỹ thuật lắp đặt điện

Mã ngành: 6520227

Chỉ tiêu: 0

Học Bạ

25. Cơ điện tử

Mã ngành: 6520263

Chỉ tiêu: 0

Học Bạ

26. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 6580112

Chỉ tiêu: 0

Học Bạ

27. Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

Chỉ tiêu: 0

Học Bạ
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO