Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Công Nghệ Hà NộiĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Công Nghệ Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Công Nghệ Hà Nội 2025

Phố Nhuệ Giang, Phường Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Tp.Hà Nội.

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Công Nghệ Hà Nội 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Công Nghệ Hà Nội năm 2025 Trường Cao đẳng Công Nghệ Hà Nội thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức: Xét tuyển học bạ Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm học bạ 1.1 Đối tượng Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế Xét học bạ Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 5810102 Du lịch sinh thái/ Hướng dẫn du lịch 2 6210402 Thiết kế đồ họa 3 6210403 Thiết kế nội, ngoại thất 4 6220203 Phiên dịch Tiếng Anh du lịch 5 6220206 Tiếng Anh 6 6220211 Tiếng Hàn 7 6220212 Tiếng Nhật 8 6320108 Quan hệ công chúng/ Thương mại điện tử 9 6340302 Kế toán doanh nghiệp 10 6340417 Quan trị doanh nghiệp vừa và nhỏ 11 6480102 Kỹ thuật sửa chữa và lắp ráp máy tính 12 6480202 Công nghệ thông tin (UDPM) tin học ứng dụng 13 6480207 Lập trình máy tính 14 6480213 Vẽ và thiết kế cơ khí 15 6480214 Thiết kế trang web 16 6510216 Công nghệ ô tô 17 6520104 Chế tạo thiết bị cơ khí 18 6520105 Chế tạo khuôn mẫu 19 6520121 Cắt gọt kim loại 20 6520123 Công nghệ Hàn 21 6520151 Bảo dưỡng hệ thống thiết bị cơ khí 22 6520201 Kỹ thuật lắp đặt và điều khiển điện trong công nghiệp 23 6520225 Điện tử công nghiệp/ Điện tử tự động hóa 24 6520227 Điện công nghiệp. Kỹ thuật lắp đặt điện 25 6520263 Cơ điện tử 26 6580112 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27 6810404 Chăm sóc sắc đẹp Du lịch sinh thái/ Hướng dẫn du lịch Mã ngành: 5810102 Thiết kế đồ họa Mã ngành: 6210402 Thiết kế nội, ngoại thất Mã ngành: 6210403 Phiên dịch Tiếng Anh du lịch Mã ngành: 6220203 Tiếng Anh Mã ngành: 6220206 Tiếng Hàn Mã ngành: 6220211 Tiếng Nhật Mã ngành: 6220212 Quan hệ công chúng/ Thương mại điện tử Mã ngành: 6320108 Kế toán doanh nghiệp Mã ngành: 6340302 Quan trị doanh nghiệp vừa và nhỏ Mã ngành: 6340417 Kỹ thuật sửa chữa và lắp ráp máy tính Mã ngành: 6480102 Công nghệ thông tin

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm học bạ

1.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Xét học bạ

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
15810102Du lịch sinh thái/ Hướng dẫn du lịch
26210402Thiết kế đồ họa
36210403Thiết kế nội, ngoại thất
46220203Phiên dịch Tiếng Anh du lịch
56220206Tiếng Anh
66220211Tiếng Hàn
76220212Tiếng Nhật
86320108Quan hệ công chúng/ Thương mại điện tử
96340302Kế toán doanh nghiệp
106340417Quan trị doanh nghiệp vừa và nhỏ
116480102Kỹ thuật sửa chữa và lắp ráp máy tính
126480202Công nghệ thông tin (UDPM) tin học ứng dụng
136480207Lập trình máy tính
146480213Vẽ và thiết kế cơ khí
156480214Thiết kế trang web
166510216Công nghệ ô tô
176520104Chế tạo thiết bị cơ khí
186520105Chế tạo khuôn mẫu
196520121Cắt gọt kim loại
206520123Công nghệ Hàn
216520151Bảo dưỡng hệ thống thiết bị cơ khí
226520201Kỹ thuật lắp đặt và điều khiển điện trong công nghiệp
236520225Điện tử công nghiệp/ Điện tử tự động hóa
246520227Điện công nghiệp. Kỹ thuật lắp đặt điện
256520263Cơ điện tử
266580112Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
276810404Chăm sóc sắc đẹp

Du lịch sinh thái/ Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 5810102

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Thiết kế nội, ngoại thất

Mã ngành: 6210403

Phiên dịch Tiếng Anh du lịch

Mã ngành: 6220203

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tiếng Hàn

Mã ngành: 6220211

Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

Quan hệ công chúng/ Thương mại điện tử

Mã ngành: 6320108

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Quan trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

Mã ngành: 6340417

Kỹ thuật sửa chữa và lắp ráp máy tính

Mã ngành: 6480102

Công nghệ thông tin (UDPM) tin học ứng dụng

Mã ngành: 6480202

Lập trình máy tính

Mã ngành: 6480207

Vẽ và thiết kế cơ khí

Mã ngành: 6480213

Thiết kế trang web

Mã ngành: 6480214

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Chế tạo thiết bị cơ khí

Mã ngành: 6520104

Chế tạo khuôn mẫu

Mã ngành: 6520105

Cắt gọt kim loại

Mã ngành: 6520121

Công nghệ Hàn

Mã ngành: 6520123

Bảo dưỡng hệ thống thiết bị cơ khí

Mã ngành: 6520151

Kỹ thuật lắp đặt và điều khiển điện trong công nghiệp

Mã ngành: 6520201

Điện tử công nghiệp/ Điện tử tự động hóa

Mã ngành: 6520225

Điện công nghiệp. Kỹ thuật lắp đặt điện

Mã ngành: 6520227

Cơ điện tử

Mã ngành: 6520263

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 6580112

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO