Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Tây 2026

Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Tây

Tên trường: Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Tây

Mã trường: D20

Địa chỉ: Thủy Xuân Tiên, Chương Mỹ, Hà Nội;

Website:https://htcc.edu.vn/

Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây tiền thân là Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hà Sơn Bình được thành lập ngày 10 tháng 10 năm 1977 theo quyết định số 278/CP ngày 10/10/1977 của Hội đồng Chính Phủ về việc chuyển lớp Đại học vừa học, vừa làm đặt tại Trường thanh niên lao động xã hội chủ nghĩa Hòa Bình thành Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hà Sơn Bình. Trường trực thuộc ủy ban nhân dân tỉnh Hà Sơn Bình. Địa chỉ tại xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Sơn Bình (nay là thành phố Hà Nội). 

Với sứ mạng của Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây là đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng cao trên nhiều lĩnh vực với các ngành nghề, trình độ đa dạng; Là trung tâm nghiên cứu ứng dụng và chuyên giao các tiên bộ kỹ thuật, công nghệ tiên tiến; cung cấp các dịch vụ phong phú đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của thành phố Hà Nội và của khu vực. Mục tiêu phát triển là xây dựng trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây trở thành trường trọng điểm và có uy tín về đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng cao. Là trung tâm nghiên cứu, ứng dụng, chuyển giao các tiến bộ kỹ thuật và công nghệ tiên tiến; gắn kết chặt chẽ với cộng đồng, xã hội và doanh nghiệp có hiệu quả góp phần vào sự nghiệp phát triển kinh té xã hội của thành phố Hà Nội và khu vực.

 

Mã trường: D20

Danh sách ngành đào tạo

1. Tiếng Anh

Mã ngành: 622

Chỉ tiêu: 0

Học BạA01; D01

2. Kế toán

Mã ngành: 634

Chỉ tiêu: 0

Học BạA00; A01; D01

3. Kế toán lao động tiền lương và BHXH

Mã ngành: 6341

Chỉ tiêu: 0

Học BạA00; A01; D01

4. Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 6342

Chỉ tiêu: 0

Học BạA00; A01; D01

5. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6343

Chỉ tiêu: 0

Học BạA00; A01; D01

6. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 642

Chỉ tiêu: 0

Học BạA00; A01; B00

7. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 648

Chỉ tiêu: 0

Học BạA00; A01; D01

8. Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6481

Chỉ tiêu: 0

Học BạA00; A01; D01

9. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 651

Chỉ tiêu: 0

Học BạA00; A01; D01

10. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 6511

Chỉ tiêu: 0

Học BạA00; A01; B00

11. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 654

Chỉ tiêu: 0

Học BạA00; A01; B00

12. Chăn nuôi thú y

Mã ngành: 662

Chỉ tiêu: 0

Học BạA00; B00

13. Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 6621

Chỉ tiêu: 0

Học BạA00; B00

14. Chăn nuôi

Mã ngành: 6622

Chỉ tiêu: 0

Học BạA00; B00

15. Khoa học cây trồng

Mã ngành: 6623

Chỉ tiêu: 0

Học BạA00; B00

16. Kỹ thuật rau, hoa công nghệ cao

Mã ngành: 6624

Chỉ tiêu: 0

Học BạA00; B00

17. Quản lý và kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 6625

Chỉ tiêu: 0

Học BạA00; A01; D01

18. Dịch vụ thú y

Mã ngành: 664

Chỉ tiêu: 0

Học BạA00; B00

19. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 681

Chỉ tiêu: 0

Học BạA00; A01; D01

20. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 6811

Chỉ tiêu: 0

Học BạA00; A01; D01

21. Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6812

Chỉ tiêu: 0

Học BạA00; A01; B00; D01

22. Quản lý đất đai

Mã ngành: 685

Chỉ tiêu: 0

Học BạA00; A01; D01
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO