Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội 2026

Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội

Tên trường: Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội

Tên viết tắt: HNCC

Mã trường: CHN

Tên tiếng Anh: Hanoi Community College

Địa chỉ: 102 Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Website:https://hncc.edu.vn/

Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội (Hanoi Community College – HNCC) là một cơ sở giáo dục công lập trực thuộc Ủy ban Nhân dân thành phố Hà Nội, được thành lập từ năm 1987. Với hơn 35 năm xây dựng và phát triển, HNCC đã trở thành địa chỉ đào tạo tin cậy, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cho Thủ đô và khu vực lân cận.

Phương châm đào tạo

HNCC hướng đến mô hình đào tạo kết hợp giữa Gia đình – Nhà trường – Doanh nghiệp, lấy người học làm trung tâm. Trường chú trọng phát triển kỹ năng thực hành, tạo điều kiện cho sinh viên trải nghiệm nghề nghiệp thực tế thông qua các chương trình thực tập, hợp tác doanh nghiệp và hoạt động ngoại khóa.

Cơ sở vật chất và môi trường học tập

Trường sở hữu khuôn viên rộng rãi với hệ thống cơ sở vật chất hiện đại, bao gồm các phòng học, phòng thực hành, thư viện và khu vực sinh hoạt chung, tạo điều kiện thuận lợi cho việc giảng dạy và học tập.

Liên hệ và tuyển sinh

HNCC tổ chức tuyển sinh nhiều đợt trong năm, áp dụng các phương thức xét tuyển linh hoạt như xét học bạ THPT, kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc bằng tốt nghiệp Trung cấp kết hợp với chứng nhận hoàn thành chương trình văn hóa THPT. Thí sinh có thể nộp hồ sơ trực tiếp tại Văn phòng tuyển sinh hoặc đăng ký trực tuyến qua website của trường.

Mã trường: CHN

Danh sách ngành đào tạo

1. Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

2. Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 6320304

Chỉ tiêu: 0

Học BạĐT THPTA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340114

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

4. Quản trị bán hàng

Mã ngành: 6340119

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

5. Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

6. Kế toán

Mã ngành: 6340301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

7. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

8. Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

9. Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6510103

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

10. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

11. Điện dân dụng

Mã ngành: 6520224

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

12. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 6580301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

13. Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

14. Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

15. Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO