Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Cộng Đồng Hà NộiĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội 2025

CHNHNCC Website

102 Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội năm 2025 Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội thông báo tuyển sinh năm 2025 với 3 phương thức xét tuyển, như sau: Phương thức 1: Kết quả học tập kỳ 1 lớp 12 Phương thức 2: Kết quả tốt nghiệp THPT 2025 Phương thức 3: Tốt nghiệp trung cấp và chứng nhận văn hóa THPT/ bằng THPT Thời gian đào tạo: Trình độ Cao đẳng chính quy: 2,5 năm Các ngành đào tạo: Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6220206 Tiếng Anh A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04 2 6320304 Hệ thống thông tin quản lý A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04 3 6340114 Quản trị kinh doanh A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04 4 6340119 Quản trị bán hàng A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04 5 6340122 Thương mại điện tử A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04 6 6340301 Kế toán A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04 7 6480201 Công nghệ thông tin A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04 8 6480209 Quản trị mạng máy tính A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04 9 6510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04 10 6510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04 11 6520224 Điện dân dụng A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04 12 6580301 Quản lý xây dựng A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04 13 6810103 Hướng dẫn du lịch A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04 14 6810207 Kỹ thuật chế biến món ăn

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng AnhA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
26320304Hệ thống thông tin quản lýA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
36340114Quản trị kinh doanhA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
46340119Quản trị bán hàngA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
56340122Thương mại điện tửA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
66340301Kế toánA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
76480201Công nghệ thông tinA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
86480209Quản trị mạng máy tínhA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
96510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
106510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
116520224Điện dân dụngA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
126580301Quản lý xây dựngA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
136810103Hướng dẫn du lịchA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
146810207Kỹ thuật chế biến món ănA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
156810404Chăm sóc sắc đẹpA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 6320304

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340114

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Quản trị bán hàng

Mã ngành: 6340119

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6510103

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Điện dân dụng

Mã ngành: 6520224

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 6580301

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Quy chế

Xét kết quả học tập kì 1 lớp 12

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng AnhA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
26320304Hệ thống thông tin quản lýA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
36340114Quản trị kinh doanhA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
46340119Quản trị bán hàngA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
56340122Thương mại điện tửA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
66340301Kế toánA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
76480201Công nghệ thông tinA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
86480209Quản trị mạng máy tínhA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
96510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
106510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
116520224Điện dân dụngA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
126580301Quản lý xây dựngA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
136810103Hướng dẫn du lịchA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
146810207Kỹ thuật chế biến món ănA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
156810404Chăm sóc sắc đẹpA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 6320304

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340114

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Quản trị bán hàng

Mã ngành: 6340119

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6510103

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Điện dân dụng

Mã ngành: 6520224

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 6580301

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO