Mã trường, các ngành Trường Cao Đẳng Cần Thơ 2026

Tên trường: Trường Cao Đẳng Cần Thơ
Mã trường: C55
Tên tiếng Anh: Can Tho College
Địa chỉ: Số 413, Đường 30/4, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Website:https://sv1.cdct.edu.vn/
Trường Cao đẳng Cần Thơ là cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập, trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, có truyền thống gần 50 năm xây dựng và phát triển. Trường giữ vai trò quan trọng trong hệ thống đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, đặc biệt trong bối cảnh đô thị hóa, phát triển công nghiệp và hội nhập kinh tế quốc tế. Hiện nay, trường đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực ở các bậc cao đẳng, trung cấp và sơ cấp với nhiều ngành học nổi bật như: Công nghệ thông tin, Kế toán – Tài chính, Quản trị kinh doanh, Tiếng Anh thương mại, Công nghệ thực phẩm, Khoa học cây trồng, Chăn nuôi – Thú y, Kỹ thuật xây dựng, Điện – điện tử, và nhiều ngành nghề khác. Các chương trình đào tạo đều được thiết kế theo hướng thực hành, bám sát thực tế sản xuất – kinh doanh và nhu cầu nhân lực tại địa phương cũng như khu vực phía Nam.
Trường sở hữu cơ sở vật chất hiện đại, khang trang với khuôn viên rộng rãi, nhiều phòng học lý thuyết được trang bị thiết bị nghe nhìn, hệ thống phòng máy tính và phòng thí nghiệm chuyên ngành phục vụ đào tạo. Các xưởng thực hành, khu thực nghiệm nông nghiệp – công nghệ cao, thư viện điện tử, trung tâm học liệu, ký túc xá sinh viên... tạo điều kiện thuận lợi cho người học tiếp cận kiến thức và kỹ năng nghề trong môi trường học tập thân thiện, năng động và hiện đại. Với phương châm “Thực học – Thực hành – Thực nghiệp”, Trường Cao đẳng Cần Thơ không ngừng cải tiến chương trình, đầu tư trang thiết bị và nâng cao trình độ đội ngũ để trở thành trung tâm đào tạo nghề uy tín của vùng Đồng bằng sông Cửu Long, góp phần đào tạo nguồn nhân lực có trình độ, tay nghề và đạo đức nghề nghiệp vững vàng, đáp ứng tốt yêu cầu của xã hội và thời đại mới.
Mã trường: C55
Danh sách ngành đào tạo
1. Việt Nam học
Mã ngành: 6220103
Chỉ tiêu: 80
2. Tiếng Anh
Mã ngành: 6220206
Chỉ tiêu: 180
3. Hệ thống thông tin
Mã ngành: 6320201
Chỉ tiêu: 35
4. Marketing
Mã ngành: 6350116
Chỉ tiêu: 30
5. Tài chính doanh nghiệp
Mã ngành: 6350201
Chỉ tiêu: 30
6. Tài chính ngân hàng
Mã ngành: 6350202
Chỉ tiêu: 60
7. Tài chính tín dụng
Mã ngành: 6350203
Chỉ tiêu: 30
8. Kế toán
Mã ngành: 6350301
Chỉ tiêu: 210
9. Quản trị văn phòng
Mã ngành: 6350503
Chỉ tiêu: 80
10. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 6350505
Chỉ tiêu: 240
11. Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ
Mã ngành: 6350517
Chỉ tiêu: 30
12. Dịch vụ pháp lý
Mã ngành: 6380201
Chỉ tiêu: 60
13. Công nghệ kỹ thuật\r\nxây dựng
Mã ngành: 6510103
Chỉ tiêu: 60
14. Công nghệ kĩ thuật môi trườnG
Mã ngành: 6510521
Chỉ tiêu: 35
15. Công nghệ may
Mã ngành: 6550205
Chỉ tiêu: 35
16. Tin học ứng dụng
Mã ngành: 6580205
Chỉ tiêu: 66
17. Quản trị mạng máy tính
Mã ngành: 6580209
Chỉ tiêu: 20
18. Thiết kế trang Web
Mã ngành: 6580215
Chỉ tiêu: 30
19. Quản lý xây dựng
Mã ngành: 6580301
Chỉ tiêu: 20
20. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 6810101
Chỉ tiêu: 150
21. Thư viện – Thiết bị trường học
Mã ngành: 5320207
Chỉ tiêu: 30
22. Văn thư hành chính
Mã ngành: 5320301
Chỉ tiêu: 30
23. Hành chính văn phòng
Mã ngành: 5320305
Chỉ tiêu: 60
24. Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành: 5340202
Chỉ tiêu: 30
25. Kế toán hành chính sự nghiệp
Mã ngành: 5340307
Chỉ tiêu: 30
26. Pháp luật
Mã ngành: 5380101
Chỉ tiêu: 60
27. Công nghệ kỹ thuật phần mềm máy tính
Mã ngành: 5480106
Chỉ tiêu: 30
28. Tin học ứng dụng
Mã ngành: 5480205
Chỉ tiêu: 60
29. Quản trị mạng máy tính
Mã ngành: 5480209
Chỉ tiêu: 30
30. Thiết kế và quản lý website
Mã ngành: 5480215
Chỉ tiêu: 20
31. Nghiệp vụ nhà hàng khách sạn
Mã ngành: 5810205
Chỉ tiêu: 30
32. Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 5850103
Chỉ tiêu: 30
