Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Cần ThơĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Cần Thơ

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Cần Thơ 2025

Số 413, Đường 30/4, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Cần Thơ 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Cần Thơ năm 2025 Trường Cao đẳng Cần Thơ tuyển sinh năm 2025 dựa theo 2 hình thức như sau: Phương thức 1: Xét tuyển theo Phiếu điểm thi tốt nghiệp THPT, tổng điểm theo tổ hợp môn. Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 (Học bạ) của thí sinh có điểm trung bình cả năm đạt 5.0  trở lên (chưa tính điểm ưu tiên). Vùng tuyển sinh và điều kiện xét tuyển: Thí sinh trong cả nước đã tốt nghiệp THPT hoặc tốt nghiệp THCS đã hoàn thành chương trình THPT/TC chuyên nghiệp. Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Quy chế Xét tuyển theo Phiếu điểm THPT, tổng điểm theo tổ hợp môn Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng 1 6220103 Việt Nam học C00; D01 2 6220206 Tiếng Anh D01 3 6320201 Hệ thống thông tin A00; A01 4 6350116 Marketing A00; A01 5 6350201 Tài chính doanh nghiệp A00; A01 6 6350202 Tài chính ngân hàng A00; A01 7 6350203 Tài chính tín dụng A00; A01 8 6350301 Kế toán A00; A01; D01 9 6350503 Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01 10 6350505 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 11 6350517 Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ A00; A01 12 6380201 Dịch vụ pháp lý A00; A01; C00 13 6510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01 14 6510521 Công nghệ kĩ thuật môi trườnG A00; A01; B00 15 6550205 Công nghệ may A00; A01; D01 16 6580205 Tin học ứng dụng A00; A01 17 6580209 Quản trị mạng máy tính A00, A01 18 6580215 Thiết kế trang Web A00; A01 19 6580301 Quản lý xây dựng A00; A01 20 6810101 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 2. Các ngành đào tạo nghề Trung cấp 21 5320207 Thư viện – Thiết bị trường học 22 5320301 Văn thư hành chính 23 5320305 Hành chính văn phòng 24 5340202 Tài chính – Ngân hàng 25 5340307 Kế toán hành chính sự nghiệp 26 5380101 Pháp luật 27 5480106 Công nghệ kỹ thuật phần mềm máy tính 28 5480205 Tin học ứng dụng 2

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét tuyển theo Phiếu điểm THPT, tổng điểm theo tổ hợp môn

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng
16220103Việt Nam họcC00; D01
26220206Tiếng AnhD01
36320201 Hệ thống thông tinA00; A01
46350116MarketingA00; A01
56350201Tài chính doanh nghiệpA00; A01
66350202Tài chính ngân hàngA00; A01
76350203Tài chính tín dụngA00; A01
86350301Kế toánA00; A01; D01
96350503Quản trị văn phòngA00; A01; C00; D01
106350505Quản trị kinh doanhA00; A01; D01
116350517 Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏA00; A01
126380201Dịch vụ pháp lýA00; A01; C00
136510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01
146510521Công nghệ kĩ thuật môi trườnGA00; A01; B00
156550205Công nghệ mayA00; A01; D01
166580205Tin học ứng dụngA00; A01
176580209Quản trị mạng máy tínhA00, A01
186580215Thiết kế trang WebA00; A01
196580301Quản lý xây dựng A00; A01
206810101Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D01
2. Các ngành đào tạo nghề Trung cấp
215320207Thư viện – Thiết bị trường học
225320301Văn thư hành chính
235320305Hành chính văn phòng
245340202Tài chính – Ngân hàng
255340307Kế toán hành chính sự nghiệp
265380101Pháp luật
275480106Công nghệ kỹ thuật phần mềm máy tính
285480205Tin học ứng dụng
295480209Quản trị mạng máy tính
305480215Thiết kế và quản lý website
315810205Nghiệp vụ nhà hàng khách sạn
325850103Quản lý tài nguyên và môi trường

1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng

Việt Nam học

Mã ngành: 6220103

Tổ hợp: C00; D01

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: D01

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 6320201

Tổ hợp: A00; A01

Marketing

Mã ngành: 6350116

Tổ hợp: A00; A01

Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: 6350201

Tổ hợp: A00; A01

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 6350202

Tổ hợp: A00; A01

Tài chính tín dụng

Mã ngành: 6350203

Tổ hợp: A00; A01

Kế toán

Mã ngành: 6350301

Tổ hợp: A00; A01; D01

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 6350503

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6350505

Tổ hợp: A00; A01; D01

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

Mã ngành: 6350517

Tổ hợp: A00; A01

Dịch vụ pháp lý

Mã ngành: 6380201

Tổ hợp: A00; A01; C00

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6510103

Tổ hợp: A00; A01

Công nghệ kĩ thuật môi trườnG

Mã ngành: 6510521

Tổ hợp: A00; A01; B00

Công nghệ may

Mã ngành: 6550205

Tổ hợp: A00; A01; D01

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6580205

Tổ hợp: A00; A01

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6580209

Tổ hợp: A00, A01

Thiết kế trang Web

Mã ngành: 6580215

Tổ hợp: A00; A01

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 6580301

Tổ hợp: A00; A01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 6810101

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01

2. Các ngành đào tạo nghề Trung cấp

Thư viện – Thiết bị trường học

Mã ngành: 5320207

Văn thư hành chính

Mã ngành: 5320301

Hành chính văn phòng

Mã ngành: 5320305

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 5340202

Kế toán hành chính sự nghiệp

Mã ngành: 5340307

Pháp luật

Mã ngành: 5380101

Công nghệ kỹ thuật phần mềm máy tính

Mã ngành: 5480106

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 5480205

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 5480209

Thiết kế và quản lý website

Mã ngành: 5480215

Nghiệp vụ nhà hàng khách sạn

Mã ngành: 5810205

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 5850103

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 (Học bạ) của thí sinh có điểm trung bình cả năm đạt 5,0 trở lên (chưa tính điểm ưu tiên).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng
16220103Việt Nam họcC00; D01
26220206Tiếng AnhD01
36320201 Hệ thống thông tinA00; A01
46350116MarketingA00; A01
56350201Tài chính doanh nghiệpA00; A01
66350202Tài chính ngân hàngA00; A01
76350203Tài chính tín dụngA00; A01
86350301Kế toánA00; A01; D01
96350503Quản trị văn phòngA00; A01; C00; D01
106350505Quản trị kinh doanhA00; A01; D01
116350517 Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏA00; A01
126380201Dịch vụ pháp lýA00; A01; C00
136510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01
146510521Công nghệ kĩ thuật môi trườnGA00; A01; B00
156550205Công nghệ mayA00; A01; D01
166580205Tin học ứng dụngA00; A01
176580209Quản trị mạng máy tínhA00, A01
186580215Thiết kế trang WebA00; A01
196580301Quản lý xây dựng A00; A01
206810101Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D01
2. Các ngành đào tạo nghề Trung cấp
215320207Thư viện – Thiết bị trường học
225320301Văn thư hành chính
235320305Hành chính văn phòng
245340202Tài chính – Ngân hàng
255340307Kế toán hành chính sự nghiệp
265380101Pháp luật
275480106Công nghệ kỹ thuật phần mềm máy tính
285480205Tin học ứng dụng
295480209Quản trị mạng máy tính
305480215Thiết kế và quản lý website
315810205Nghiệp vụ nhà hàng khách sạn
325850103Quản lý tài nguyên và môi trường

1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng

Việt Nam học

Mã ngành: 6220103

Tổ hợp: C00; D01

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: D01

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 6320201

Tổ hợp: A00; A01

Marketing

Mã ngành: 6350116

Tổ hợp: A00; A01

Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: 6350201

Tổ hợp: A00; A01

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 6350202

Tổ hợp: A00; A01

Tài chính tín dụng

Mã ngành: 6350203

Tổ hợp: A00; A01

Kế toán

Mã ngành: 6350301

Tổ hợp: A00; A01; D01

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 6350503

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6350505

Tổ hợp: A00; A01; D01

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

Mã ngành: 6350517

Tổ hợp: A00; A01

Dịch vụ pháp lý

Mã ngành: 6380201

Tổ hợp: A00; A01; C00

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6510103

Tổ hợp: A00; A01

Công nghệ kĩ thuật môi trườnG

Mã ngành: 6510521

Tổ hợp: A00; A01; B00

Công nghệ may

Mã ngành: 6550205

Tổ hợp: A00; A01; D01

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6580205

Tổ hợp: A00; A01

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6580209

Tổ hợp: A00, A01

Thiết kế trang Web

Mã ngành: 6580215

Tổ hợp: A00; A01

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 6580301

Tổ hợp: A00; A01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 6810101

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01

2. Các ngành đào tạo nghề Trung cấp

Thư viện – Thiết bị trường học

Mã ngành: 5320207

Văn thư hành chính

Mã ngành: 5320301

Hành chính văn phòng

Mã ngành: 5320305

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 5340202

Kế toán hành chính sự nghiệp

Mã ngành: 5340307

Pháp luật

Mã ngành: 5380101

Công nghệ kỹ thuật phần mềm máy tính

Mã ngành: 5480106

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 5480205

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 5480209

Thiết kế và quản lý website

Mã ngành: 5480215

Nghiệp vụ nhà hàng khách sạn

Mã ngành: 5810205

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 5850103

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO