
Điểm chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 2025
HVNVNUA
19 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Thú y | 20.5 |
| 2 | Chăn nuôi thú y - Thủy sản | 17 |
| 3 | Nông nghiệp và Cảnh quan | 17 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử | 21 |
| 5 | Kỹ thuật cơ khí | 21.5 |
| 6 | Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa | 22 |
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 21 |
| 8 | Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại | 17 |
| 9 | Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu | 20.5 |
| 10 | Công nghệ thực phẩm và Chế biến | 21 |
| 11 | Kinh tế và Quản lý | 17 |
| 12 | Xã hội học | 22 |
| 13 | Luật | 23.3 |
| 14 | Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số | 19.6 |
| 15 | Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường | 18.3 |
| 16 | Khoa học Môi trường | 21 |
| 17 | Ngôn ngữ Anh | 21.2 |
| 18 | Sư phạm Công nghệ | 24.1 |
| 19 | Du lịch | 23.3 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
