
Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á 2024
DDAEAUT
23 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 17 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 17 |
| 3 | Marketing | 17 |
| 4 | Tài chính Ngân hàng | 17 |
| 5 | Kế toán | 17 |
| 6 | Kế toán định hướng ACCA | 17 |
| 7 | Luật | 17 |
| 8 | Công nghệ thông tin | 17 |
| 9 | Thiết kế đồ họa số | 17 |
| 10 | Công nghệ Chế tạo máy | 17 |
| 11 | Cơ điện tử | 17 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 17 |
| 13 | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) | 17 |
| 14 | Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử | 17 |
| 15 | Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa | 17 |
| 16 | Công nghệ Thực phẩm | 17 |
| 17 | Công nghệ và kinh doanh thực phẩm | 17 |
| 18 | Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng | 17 |
| 19 | Kỹ thuật Xây dựng | 17 |
| 20 | Dược học | 21 |
| 21 | Điều dưỡng | 19 |
| 22 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17 |
| 23 | Quản trị khách sạn | 17 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
