Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Công Nghệ Đông ÁĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á 2025

DDAEAUT Website

Phường Võ Cường – Thành Phố Bắc Ninh – Tỉnh Bắc Ninh

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á 2026 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Đông Á (EAUT) năm 2026 1. Năm học 2026, Trường Đại học Công nghệ Đông Á tuyển sinh Đại học gồm các ngành: TT Tên ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Các ngành đào tạo Đại học 1. Công nghệ thông tin 7480201 A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh A02: Toán, Vật lý, Sinh học A03:Toán, Vật lý, Lịch sử A05: Toán, Hoá học, Lịch sử A06: Toán, Hoá học, Địa lí A07: Toán, Lịch sử, Địa lí A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật A09: Toán, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật A10: Toán, Vật lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật A11: Toán, Hoá học, Giáo dục kinh tế và pháp luật C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lý C02: Toán, Ngữ Văn, Hoá học C03: Toán, Ngữ Văn, Lịch sử C14: Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh D07: Toán, Hoá học, Tiếng Anh *Áp dụng xét thêm các tổ hợp sau với các ngành: – Công nghệ Thực phẩm: (B00: Toán, Hoá học, Sinh học, D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh) – Thiết kế đồ hoạ số, Kiến trúc, Kiến trúc nội thất(xét tuyển thêm khối ngành H,V Khối và sử dụng kết quả của các bài thi năng khiếu mà các thí sinh đã tham gia) 2. Chuyên ngành Thiết kế đồ họa số 3. Chuyên ngành Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng 4. Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử 7510301 5. Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Bán dẫn 6. Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự Động hóa 7510303 7. Công nghệ kỹ thuật Ô tô 7510205 8. Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) 7510206 9. Chuyên ngành Điện lạnh và điều hoà không khí 10 Công nghệ kỹ thuật Môi trường(Chuyên ngành Công nghệ nước) 7510406 11 Công nghệ Chế tạo máy 7510202 12 Chuyên ngành Cơ điện tử 13 Kỹ thuật Xây dựng 7580201 14 Kiến trúc 7580101 15 Chuyên ngành Kiến trúc nội thất 16 Công nghệ Thực phẩm 7540101 17 Kế Toán 7340301 A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh A02: Toán, Vật lý, Sinh học A03:Toán, Vật lý, Lịch sử A05: Toán, Hoá học, Lịch sử A06: Toán, Hoá học, Địa lí A07: Toán, Lịch s

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Đối tượng

Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83
27220204Ngôn Ngữ Trung QuốcC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83
37220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
57340101MarketingA00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
67340201Tài chính Ngân hàngA00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
77340301Kế ToánA00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
87340301Kế toán định hướng ACCAA00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
97340404Quản trị nhân lựcA00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
107380101LuậtA00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
127480201Thiết kế đồ họa sốA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
137480201Trí Tuệ nhân tạo ứng dụngA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
147510202Công nghệ Chế tạo máyA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
157510202Cơ điện tửA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
167510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
177510206Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
187510206Điện lạnh và điều hoà không khíA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
197510301Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tửA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
207510301Công nghệ Bán dẫnA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
217510303Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóaA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
227540101Công nghệ Thực phẩmA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07; B00; D08
237580201Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
247720201Dược họcA00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
257720301Điều dưỡngA00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
267810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83
277810201Quản trị khách sạnC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83

Ngôn Ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10

Marketing

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10

Tài chính Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10

Kế Toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10

Kế toán định hướng ACCA

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Thiết kế đồ họa số

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Công nghệ Chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Cơ điện tử

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Điện lạnh và điều hoà không khí

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Công nghệ Bán dẫn

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07; B00; D08

Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Quy chế

Cách tính điểm:

Tổng điểm 3 môn xét tuyển cả năm lớp 12 hoặc trung bình tổng điểm 6 học kỳ (kỳ 1 lớp 10 đến kỳ 2 lớp 12)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83
27220204Ngôn Ngữ Trung QuốcC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83
37220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
57340101MarketingA00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
67340201Tài chính Ngân hàngA00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
77340301Kế ToánA00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
87340301Kế toán định hướng ACCAA00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
97340404Quản trị nhân lựcA00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
107380101LuậtA00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
127480201Thiết kế đồ họa sốA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
137480201Trí Tuệ nhân tạo ứng dụngA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
147510202Công nghệ Chế tạo máyA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
157510202Cơ điện tửA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
167510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
177510206Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
187510206Điện lạnh và điều hoà không khíA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
197510301Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tửA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
207510301Công nghệ Bán dẫnA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
217510303Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóaA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
227540101Công nghệ Thực phẩmA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07; B00; D08
237580201Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
247720201Dược họcA00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
257720301Điều dưỡngA00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
267810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83
277810201Quản trị khách sạnC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83

Ngôn Ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10

Marketing

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10

Tài chính Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10

Kế Toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10

Kế toán định hướng ACCA

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Thiết kế đồ họa số

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Công nghệ Chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Cơ điện tử

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Điện lạnh và điều hoà không khí

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Công nghệ Bán dẫn

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07; B00; D08

Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83

3
Kết hợp điểm thi THPT và học bạ - 2025

3.1 Đối tượng

Xét tuyển kết hợp: Sử dụng điểm học bạ và điểm thi tốt nghiệp THPT

4
Điểm ĐGNL HN - 2025

4.1 Quy chế

Sử dụng kết quả thi của kỳ thi đánh giá năng lực (ĐHQGHN)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhQ00
27220204Ngôn Ngữ Trung QuốcQ00
37220210Ngôn ngữ Hàn QuốcQ00
47340101Quản trị kinh doanhQ00
57340101MarketingQ00
67340201Tài chính Ngân hàngQ00
77340301Kế ToánQ00
87340301Kế toán định hướng ACCAQ00
97340404Quản trị nhân lựcQ00
107380101LuậtQ00
117480201Công nghệ thông tinQ00
127480201Thiết kế đồ họa sốQ00
137480201Trí Tuệ nhân tạo ứng dụngQ00
147510202Công nghệ Chế tạo máyQ00
157510202Cơ điện tửQ00
167510205Công nghệ kỹ thuật ô tôQ00
177510206Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)Q00
187510206Điện lạnh và điều hoà không khíQ00
197510301Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tửQ00
207510301Công nghệ Bán dẫnQ00
217510303Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóaQ00
227540101Công nghệ Thực phẩmQ00
237580201Kỹ thuật Xây dựngQ00
247720201Dược họcQ00
257720301Điều dưỡngQ00
267810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ00
277810201Quản trị khách sạnQ00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Ngôn Ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Tài chính Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Kế Toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Kế toán định hướng ACCA

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: Q00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Thiết kế đồ họa số

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: Q00

Cơ điện tử

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: Q00

Điện lạnh và điều hoà không khí

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Bán dẫn

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: Q00

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: Q00

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: Q00

5
Điểm Đánh giá Tư duy - 2025

5.1 Quy chế

Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐHBKHN).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhK00
27220204Ngôn Ngữ Trung QuốcK00
37220210Ngôn ngữ Hàn QuốcK00
47340101Quản trị kinh doanhK00
57340101MarketingK00
67340201Tài chính Ngân hàngK00
77340301Kế ToánK00
87340301Kế toán định hướng ACCAK00
97340404Quản trị nhân lựcK00
107380101LuậtK00
117480201Công nghệ thông tinK00
127480201Thiết kế đồ họa sốK00
137480201Trí Tuệ nhân tạo ứng dụngK00
147510202Công nghệ Chế tạo máyK00
157510202Cơ điện tửK00
167510205Công nghệ kỹ thuật ô tôK00
177510206Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)K00
187510206Điện lạnh và điều hoà không khíK00
197510301Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tửK00
207510301Công nghệ Bán dẫnK00
217510303Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóaK00
227540101Công nghệ Thực phẩmK00
237580201Kỹ thuật Xây dựngK00
247720201Dược họcK00
257720301Điều dưỡngK00
267810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhK00
277810201Quản trị khách sạnK00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: K00

Ngôn Ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Marketing

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Tài chính Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: K00

Kế Toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Kế toán định hướng ACCA

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: K00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Thiết kế đồ họa số

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Công nghệ Chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: K00

Cơ điện tử

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: K00

Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: K00

Điện lạnh và điều hoà không khí

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: K00

Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: K00

Công nghệ Bán dẫn

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: K00

Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: K00

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO