Mã trường, các ngành Trường Cao đẳng Công Thương Phú Thọ 2026

Tên trường: Trường Cao đẳng Công Thương Phú Thọ
Mã trường: CDT1502
Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
Website:http://m.pcit.edu.vn/
Trường Cao đẳng Công Thương Phú Thọ (tên tiếng Anh: Vocational College of Paper Technology and Electro‑Mechanics, viết tắt VCPEM), tọa lạc tại Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. Trải qua hơn 40 năm hình thành và phát triển, nhà trường đã đào tạo hơn 14.000 kỹ thuật viên hệ cao đẳng và khoảng 40.000 học viên ngắn hạn trong các ngành như Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy, Điện công nghiệp, Tự động hóa, Hàn, Công nghệ ô tô, Vận hành lò hơi, Kế toán doanh nghiệp… với tỉ lệ tốt nghiệp trên 98%, trong đó có đến 30–40% đạt loại khá và giỏi, hầu hết có việc làm ổn định. Đội ngũ giảng viên nhà trường gồm 45 người, trong đó có 1 tiến sĩ, 6 thạc sĩ và nhiều giáo viên kỹ thuật, không ngừng nâng cao trình độ chuyên môn, tham gia các chương trình đào tạo quốc tế tại Thụy Điển, Phần Lan, Đức, Ấn Độ, Thái Lan… .
Nhà trường thuộc danh sách trọng điểm quốc gia trong các giai đoạn 2001–2010, được đầu tư theo các chương trình mục tiêu quốc gia về giáo dục‑đào tạo và đào tạo nghề, đồng thời nhận được nhiều Huân chương Lao động (Nhất, Nhì, Ba), cờ thi đua và bằng khen của Thủ tướng, Bộ Công Thương, Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, UBND tỉnh Phú Thọ và Tổng công ty Giấy Việt Nam. Nhà trường tập trung đầu tư cơ sở vật chất đào tạo hiện đại, đổi mới chương trình, giáo trình, gắn kết chặt chẽ với doanh nghiệp để nâng cao chất lượng sinh viên đầu ra. Với sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật lành nghề cho ngành giấy – cơ điện và các lĩnh vực công nghiệp phụ trợ, Trường Cao đẳng Nghề Công nghệ Giấy và Cơ điện tiếp tục phát huy truyền thống, hướng tới trở thành cơ sở giáo dục nghề nghiệp đáng tin cậy của ngành Công Thương.
Mã trường: CDT1502
Danh sách ngành đào tạo
1. Kế toán doanh nghiệp
Mã ngành: 6340302
Chỉ tiêu: 35
2. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 6480201
Chỉ tiêu: 35
3. Tin học văn phòng
Mã ngành: 6480203
Chỉ tiêu: 20
4. Công nghệ ô tô
Mã ngành: 6510216
Chỉ tiêu: 35
5. Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy
Mã ngành: 6510501
Chỉ tiêu: 35
6. Kiểm nghiệm bột giấy và giấy
Mã ngành: 6510605
Chỉ tiêu: 30
7. Hàn
Mã ngành: 6520123
Chỉ tiêu: 15
8. Nguội lắp ráp cơ khi
Mã ngành: 6520127
Chỉ tiêu: 35
9. Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
Mã ngành: 6520205
Chỉ tiêu: 35
10. Điện công nghiệp
Mã ngành: 6520227
Chỉ tiêu: 20
