Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự 2026

Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự

Tên trường: Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự

Tên viết tắt: VMMU

Mã trường: YQH

Tên tiếng Anh: Vietnam Military Medical Academy

Địa chỉ: Phường Phúc La, Hà Đông, Hà Nội

Website:http://www.hocvienquany.vn

Học viện Quân y (tiền thân là Trường Quân y sĩ Việt Nam, Thành lập ngày 10/3/1949) trực thuộc Bộ Quốc phòng. Qua quá trình xây dựng, phát triển và trưởng thành, các thế hệ lãnh đạo, cán bộ, nhà giáo, thầy thuốc, nhân viên, học viên, chiến sĩ trong toàn Học viện bằng nhiệt tình, trí tuệ và cả xương máu đã vun đắp nên bề dày thành tích và truyền thống đáng tự hào.

Học viện Quân y là cơ sở đào tạo đại học, sau đại học ngành y dược duy nhất trực thuộc Bộ Quốc phòng với 3 nhiệm vụ chính trị trung tâm là đào tạo cán bộ quân y các cấp, đội ngũ nhân viên y tế phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước; điều trị và nghiên cứu khoa học, đặc biệt về lĩnh vực y dược học quân sự; không ngừng phấn đấu với vị trí của một trong những trường đại học y dược hàng đầu của Việt Nam, trường Đại học trọng điểm Quốc gia; trở thành trung tâm đào tạo nhân lực, nghiên cứu khoa học, phát triển và ứng dụng các kỹ thuật tiên tiến trong các lĩnh vực y học quân sự và y học chung của quốc gia và quốc tế.

Mã trường: YQH

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc)

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; B00; D07
ĐGNL HNQ00

2. Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam)

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; B00; D07
ĐGNL HNQ00

3. Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; B00; D07
ĐGNL HNQ00

4. Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam)

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; B00; D07
ĐGNL HNQ00

5. Dược sĩ đại học (Thí sinh Nam, miền Bắc)

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; D07
ĐGNL HNQ00

6. Dược sĩ đại học (Thí sinh Nam, miền Nam)

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; D07
ĐGNL HNQ00

7. Dược sĩ đại học (Thí sinh Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; D07
ĐGNL HNQ00

8. Dược sĩ đại học (Thí sinh Nữ, miền Nam)

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; D07
ĐGNL HNQ00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO