Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Học Viện Quản Lý Giáo Dục 2026

Học Viện Quản Lý Giáo Dục

Tên trường: Học Viện Quản Lý Giáo Dục

Tên viết tắt: NAEM

Mã trường: HVQ

Tên tiếng Anh: National Academy of Aducational Management

Địa chỉ: 31 Phan Đình Giót, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Website:https://naem.edu.vn/

Từ xưa đến nay, dù ở bất kỳ thời đại nào, Giáo dục và đào tạo luôn là công việc trọng tâm, là sự nghiệp cao cả vì mục tiêu phát triển toàn diện con người, phát triển xã hội.

Trong suốt gần 40 năm xây dựng và trưởng thành, Học viện luôn giữ vững vai trò tiên phong đi đầu trong sự nghiệp đào tạo ra những cán bộ quản lý giáo dục, đáp ứng nhu cầu phát triển của nền giáo dục nước nhà. Tuy còn gặp nhiều khó khăn, thách thức nhưng Học viện luôn không ngừng hoàn thiện về cả cơ cấu tổ chức và chất lượng dạy học, phấn đấu không ngừng vì sự nghiệp giáo dục của đất nước. Hiện nay, các hoạt động chuyên môn của Học viện đang được phát triển về cả chiều rộng và chiều sâu; công tác nghiên cứu khoa học ngày càng đạt được những thành tựu to lớn cả về mặt lý luận lẫn trong thực tiễn vận dụng vào việc đổi mới cơ chế giáo dục; các hoạt động liên kết với nước ngoài đang ngày càng được mở rộng, nhiều hội thảo quốc tế về vấn đề quản lý giáo dục đã được Học viện tổ chức và đạt được những thành công to lớn.

Mã trường: HVQ

Danh sách ngành đào tạo

1. Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Chỉ tiêu: 30

Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BK
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA00; B00; C00; D01; X70; X74

2. Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Chỉ tiêu: 180

ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA00; A01; C00; D01; X70; X74

3. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 70

Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BK
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA00; D01; D10; D14; X78; X25

4. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 100

Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BK
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA00; A01; D01; D10; X25; X26

5. Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Chỉ tiêu: 200

Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BK
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA00; B00; C00; D01; X70; X74

6. Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Chỉ tiêu: 120

Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BK
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA00; A01; C00; D01; X70; X74

7. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 150

Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BK
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA00; A01; D01; D10; X26; X06
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO