Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) 2026

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)

Tên trường: Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)

Tên viết tắt: PTITHCM

Mã trường: BVS

Tên tiếng Anh: Institute of Posts and Telecommunication Technology

Địa chỉ: Số 11 Nguyễn Đình Chiểu, phường Đakao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.

Website:https://ptithcm.edu.vn/

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở tại TP. Hồ Chí Minh là một trong hai cơ sở đào tạo của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông. 

Mã trường: BVS

Danh sách ngành đào tạo

1. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 0

CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHN
Ưu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

2. Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Chỉ tiêu: 0

CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHN
Ưu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHN
Ưu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

4. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 0

CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHN
Ưu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

5. Marketing (chất lượng cao)

Mã ngành: 7340115_CLC

Chỉ tiêu: 0

CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHN
Ưu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

6. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHN
Ưu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

7. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHN
Ưu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

8. Công nghệ thông tin (chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201_CLC

Chỉ tiêu: 0

CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHN
Ưu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

9. An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Chỉ tiêu: 0

CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHN
Ưu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

10. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 0

CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHN
Ưu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

11. Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 0

CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHN
Ưu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

12. Công nghệ Internet vạn vật (IoT)

Mã ngành: 7520208

Chỉ tiêu: 0

CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHN
Ưu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

13. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 0

CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHN
Ưu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO