Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Học Viện Chính Sách và Phát Triển 2026

Học Viện Chính Sách và Phát Triển

Tên trường: Học Viện Chính Sách và Phát Triển

Tên viết tắt: APD

Mã trường: HCP

Tên tiếng Anh: Academy of Policy and Development

Địa chỉ: Học viện Chính sách và Phát triển – Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Khu đô thị Nam An Khánh - Xã An Thượng – Huyện Hoài Đức – Thành phố Hà Nội.

Website:https://apd.edu.vn/

Mã trường: HCP

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

2. Ngành Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 300

ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

3. Ngành Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

4. Ngành Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Chỉ tiêu: 200

ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

5. Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7310106_1

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

6. Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu)

Mã ngành: 7310106_2

Chỉ tiêu: 70

ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

7. Ngành Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

8. Ngành Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; C00; D01; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

9. Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

10. Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101_1

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

11. Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115_2

Chỉ tiêu: 160

ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

12. Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201_1

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

13. Ngành Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_2

Chỉ tiêu: 140

ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

14. Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

15. Ngành Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 200

ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; C00; D09; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO