Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Y Dược Huế 2026

Trường Đại Học Y Dược Huế

Tên trường: Trường Đại Học Y Dược Huế

Tên viết tắt: Hue-UMP

Mã trường: DHY

Tên tiếng Anh: Hue university medicine and pharmacy

Địa chỉ: Số 06 Ngô Quyền, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế

Website:www.huemed-univ.edu.vn

Trường Đại học Y khoa Huế được thành lập ngày 28 tháng 3 năm 1957, từ năm 1975 về trước quy mô đào tạo nhỏ, Trường mới đào tạo được trên 200 Bác sĩ. Qua gần 70 năm xây dựng và phát triển đặc biệt gần 50 năm sau ngày thống nhất đất nước, Trường Đại học Y - Dược Huế đã không ngừng vươn lên thực hiện tốt các nhiệm vụ của Nhà trường trong công tác đào tạo, nghiên cứu khoa học, khám chữa bệnh và chỉ đạo tuyến y tế cơ sở. Đến nay, Trường đã đào tạo được gần 35.000 Bác sĩ, Dược sĩ, Cử nhân đại học và đào tạo được hơn 12.000 cán bộ y tế trình độ sau đại học cho khu vực miền Trung - Tây Nguyên và cả nước.

Hiện nay, số lượng CBVC-NLĐ cơ hữu của Trường và Bệnh viện Trường là 1.209 người. Về cán bộ giảng dạy, Trường có 455 cán bộ giảng dạy. Với lực lượng giảng viên như trên, tính đến nay, Trường có một đội ngũ giảng viên có trình độ sau đại học khá hùng hậu, tổng số viên chức, người lao động của Trường: 697 người, Bệnh viện Trường: 512 người. Tổng số giảng viên là 455 người gồm 62 Giáo sư, Phó giáo sư; 98 Tiến sĩ, 335 Thạc sĩ; 19 BSCKII, 08 BSCKI; 63 Giảng viên cao cấp, 106 Giảng viên chính và 04 Chuyên viên chính. Trong đó, có 03 Nhà giáo nhân dân, 17 Nhà giáo ưu tú và 02 Thầy thuốc Nhân dân, 39 Thầy thuốc ưu tú.

Đào tạo Đại học, Trường đào tạo 11 ngành  đào tạo đại học hệ chính quy và liên thông, trong đó, hệ chính quy có 11 chương trình (Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học dự phòng, Y học cổ truyền, Dược học, Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y tế công cộng; Dinh dưỡng); Hệ liên thông chính quy có 05 chương trình (Y khoa, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học); Hệ liên thông hình thức vừa làm vừa học có 06 chương trình (Điều dưỡng - chuyên ngành điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng – chuyên ngành điều dưỡng phụ sản, Điều dưỡng – chuyên ngành điều dưỡng Gây mê Hồi sức, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y tế công cộng). Số lượng tuyển sinh hàng năm trên 1.500 sinh viên chính quy, đưa quy mô đào tạo Đại học của Trường hiện nay gần 7.700 sinh viên.

Hiện Nhà trường đang đào tạo 2 ngành trọng điểm là Y khoa và Răng -  Hàm - Mặt theo chương trình đổi mới tích hợp dựa trên năng lực với sự hỗ trợ kỹ thuật của đại học Y khoa Harvard Hoa Kỳ và các trường đại học Y khoa hàng đầu thế giới. Theo lộ trình từ nay đến năm 2030 tất cả các chương trình đào tạo đại học và sau đại học của Trường sẽ được đổi mới theo hướng tích hợp dựa trên năng lực và hướng đến kiểm định quốc tế, đáp ứng nhu cầu xã hội và hội nhập quốc tế.  

Mã trường: DHY

Danh sách ngành đào tạo

1. Y khoa

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 440

Ưu Tiên
ĐT THPTB00; D07
Kết HợpD07

2. Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Chỉ tiêu: 70

Ưu Tiên
ĐT THPTB00; D07
Kết HợpD07

3. Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Chỉ tiêu: 150

Ưu Tiên
ĐT THPTB00; D07
Kết HợpD07

4. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 210

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00; D07
Kết HợpD07

5. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 270

Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTB00; B08; D07
Kết HợpD07
ĐGNL HNQ00

6. Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Chỉ tiêu: 50

Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTB00; B08; D07
Kết HợpD07
ĐGNL HNQ00

7. Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Chỉ tiêu: 50

Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTB00; B08; D07
Kết HợpD07
ĐGNL HNQ00

8. Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Chỉ tiêu: 160

Ưu Tiên
ĐT THPTB00; D07
Kết HợpD07

9. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu: 170

Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTB00; B08; D07
Kết HợpD07
ĐGNL HNQ00

10. Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Chỉ tiêu: 100

Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTB00; B08; D07
Kết HợpD07
ĐGNL HNQ00

11. Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Chỉ tiêu: 20

Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTB00; B08; D07
Kết HợpD07
ĐGNL HNQ00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO