Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2026

Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột

Tên trường: Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột

Tên viết tắt: BMU

Mã trường: BMU

Tên tiếng Anh: Buon Ma Thuot Medical University

Địa chỉ: Số 298 Hà Huy Tập - P. Tân An - TP. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk

Website:https://bmtu.edu.vn/

Theo Quyết định 1450/QĐ – TTg ngày 19 tháng 08 năm 2014 của Thủ tướng chính phủ, Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột được thành lập. Đến năm 2022, Trường Đại học Buôn Ma Thuột đổi tên thành Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột, đánh dấu bước chuyển mới trong việc đào tạo nhân lực y tế chất lượng cao. Vị trí của Trường tại số 298 Hà Huy Tập, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột là một lợi thế đáng kể, giúp sinh viên thuận lợi trong việc học tập và rèn luyện kỹ năng ngay tại địa phương và khu vực Tây Nguyên.

 

Mã trường: BMU

Danh sách ngành đào tạo

1. Y khoa

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 400

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc BạX06;X07;X08;A01;AH3;D29;D26;D27;D28;D30; A00;X10;X11;X12;D07;AH2; B00;A02;X14;X16;X15;B08;D35;(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn);D33;D34;D31;D32

2. Y học dự phòng (dự kiến)

Mã ngành: 7720110

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc BạX06;X07;X08;A01;AH3;D29;D26;D27;D28;D30; A00;X10;X11;X12;D07;AH2; B00;A02;X14;X16;X15;B08;D35;(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn);D33;D34;D31;D32

3. Y học cổ truyền (dự kiến)

Mã ngành: 7720115

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc BạX06;X07;X08;A01;AH3;D29;D26;D27;D28;D30; A00;X10;X11;X12;D07;AH2; B00;A02;X14;X16;X15;B08;D35;(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn);D33;D34;D31;D32

4. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 190

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc BạX06;X07;X08;A01;AH3;D29;D26;D27;D28;D30; A00;X10;X11;X12;D07;AH2; B00;A02;X14;X16;X15;B08;D35;(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn);D33;D34;D31;D32

5. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 150

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc BạX06;X07;X08;A01;AH3;D29;D26;D27;D28;D30; A00;X10;X11;X12;D07;AH2; B00;A02;X14;X16;X15;B08;D35;(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn);D33;D34;D31;D32

6. Kỹ thuật xét nghiệm y học (dự kiến)

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc BạX06;X07;X08;A01;AH3;D29;D26;D27;D28;D30; A00;X10;X11;X12;D07;AH2; B00;A02;X14;X16;X15;B08;D35;(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn);D33;D34;D31;D32

7. Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Chỉ tiêu: 25

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc BạX06;X07;X08;A01;AH3;D29;D26;D27;D28;D30; A00;X10;X11;X12;D07;AH2; B00;A02;X14;X16;X15;B08;D35;(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn);D33;D34;D31;D32
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO