Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung 2026

Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung

Tên trường: Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung

Tên viết tắt: MUCE

Mã trường: XDT

Tên tiếng Anh: Mientrung University of Civil Engineering

Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Du, phường 7, Tp. Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên

Website:https://muce.edu.vn/

Trường Đại học Xây dựng Miền Trung (MUCE) là đại học công lập thuộc Bộ Xây dựng; thành lập ngày 14/02/1976; đến nay MUCE đã trở thành đại học hàng đầu của khu vực Miền Trung Tây Nguyên có 45 năm xây dựng và phát triển

Đến năm 2030, Trường Đại học Xây dựng Miền Trung là trường đại học kỹ thuật đa ngành theo định hướng ứng dụng, có uy tín trong trong lĩnh vực xây dựng, từng bước hội nhập với các trường đại học tiên tiến trong khu vực ASEAN.

Mã trường: XDT

Danh sách ngành đào tạo

1. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

2. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

3. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 35

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

4. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

5. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 90

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

6. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 140

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

7. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

8. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

9. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; X02; X03
Kết HợpV00; V01

10. Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103

Chỉ tiêu: 30

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên
Kết HợpV00; V01

11. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 210

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

12. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

13. Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

Chỉ tiêu: 20

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

14. Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Chỉ tiêu: 45

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

15. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO