Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây 2026

Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây

Tên trường: Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây

Tên viết tắt: MTU

Mã trường: MTU

Tên tiếng Anh: MienTay Construction University

Địa chỉ: Số 20B Phó Cơ Điều, Phường 3, Tp. Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long

Website:https://mtu.edu.vn/

Trường Đại học Xây dựng Miền Tây là cơ sở giáo dục công lập, đào tạo nguồn nhân lực Xây dựng chất lượng cao theo định hướng ứng dụng. Là trung tâm đào tạo, bồi dưỡng, nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ. Có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế - xã hội khu vực Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước

Sứ mạng:

Trường Đại học Xây dựng Miền Tây là cơ sở giáo dục công lập, đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao theo định hướng ứng dụng; Là trung tâm nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ; Có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế - xã hội khu vực Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước.

Tầm nhìn:

Trường Đại học Xây dựng Miền Tây trở thành trường đại học trọng điểm của Bộ Xây dựng tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long; Đến năm 2045, phát triển ngang tầm với các trường chất lượng trong nước và quốc tế. Bảo đảm người học sau tốt nghiệp có đủ năng lực cạnh tranh, đáp ứng thị trường lao động.

Giá trị cốt lõi

"Chất lượng - Năng động - Phát triển - Hội nhập"

Mã trường: MTU

Danh sách ngành đào tạo

1. Nhóm ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A05; A06; A10; A11; C03; D01

2. Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A10; A11; C01; D01; D07; X06; X26

3. Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Chỉ tiêu: 25

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A04; A06; A10; A11; B00; C01; D01

4. Nhóm ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A06; A07; A10; C01; C03; D01

5. Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Chỉ tiêu: 25

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A10; A11; C01; C03; D01; X06

6. Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 280

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06

7. Nhóm ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư)

Mã ngành: 7580202

Chỉ tiêu: 25

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06

8. Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06

9. Nhom ngành Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư)

Mã ngành: 7580213

Chỉ tiêu: 25

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A04; A06; A10; A11; B00; C01; D01
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO