Mã trường, các ngành Trường Đại học Tân Trào 2026

Tên trường: Trường Đại học Tân Trào
Tên viết tắt: TTrU
Mã trường: TQU
Tên tiếng Anh: Tan Trao University
Địa chỉ: Km6, Trung Môn, Yên Sơn, Tuyên Quang
Website:https://daihoctantrao.edu.vn/
Trường Đại học Tân Trào tiền thân là trường Sơ cấp sư phạm được thành lập ngày 13 tháng 10 năm 1959 theo Quyết định số 264/TCC3 của Chủ tịch Ủy ban Hành chính Khu tự trị Việt Bắc. Đến tháng 6/1969 trường được nâng cấp lên thành trường Trung cấp Sư phạm Tuyên Quang. Qua quá trình phát triển, nhà trường đã nhiều lần thay đổi địa điểm, thay đổi tên gọi và hợp nhất nhiều trường Sư phạm khác nhau như Trường Sư phạm cấp I; Trường Sư phạm cấp II; Trường Sơ cấp nuôi dạy trẻ; Trường Sơ cấp Sư phạm Mầm non; Trường Cán bộ Quản lý giáo dụcngày 11 tháng 02. Năm 1999 được nâng cấp thành Cao đẳng sư phạm Tuyên Quang theo Quyết định số 18/1999/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Ngày 30 tháng 6 năm 2011 Trường Cao đẳng Sư phạm Tuyên Quang được đổi tên thành trường Cao đẳng Tuyên Quang theo Quyết định số 2651/QĐ-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ GDĐT và ngày 14 tháng 8 năm 2013 Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ký Quyết định số 1404/QĐ-TTg, nâng cấp Trường Cao đẳng Tuyên Quang thành Trường Đại học Tân Trào.
Từ đây Trường Đại học Tân Trào trở thành trường Đại học đầu tiên trên quê hương cách mạng, thủ đô khu giải phóng, thủ đô kháng chiến.
Mã trường: TQU
Danh sách ngành đào tạo
1. Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng)
Mã ngành: 51140201
Chỉ tiêu: 70
2. Giáo dục Mầm non (hệ đại học)
Mã ngành: 7140201
Chỉ tiêu: 250
3. Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 7140202
Chỉ tiêu: 280
4. Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Chỉ tiêu: 60
5. Sư phạm Sinh học
Mã ngành: 7140213
Chỉ tiêu: 20
6. Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Chỉ tiêu: 50
7. Sư phạm Khoa học tự nhiên
Mã ngành: 7140247
Chỉ tiêu: 30
8. Quản lý văn hóa
Mã ngành: 7229042
Chỉ tiêu: 30
9. Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Chỉ tiêu: 20
10. Kinh tế đầu tư
Mã ngành: 7310104
Chỉ tiêu: 20
11. Chính trị học
Mã ngành: 7310201
Chỉ tiêu: 20
12. Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Chỉ tiêu: 20
13. Kế toán
Mã ngành: 7340301
Chỉ tiêu: 70
14. Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Chỉ tiêu: 20
15. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 90
16. Kinh tế nông nghiệp
Mã ngành: 7620115
Chỉ tiêu: 20
17. Lâm sinh
Mã ngành: 7620205
Chỉ tiêu: 20
18. Dược học
Mã ngành: 7720201
Chỉ tiêu: 30
19. Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Chỉ tiêu: 90
20. Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Chỉ tiêu: 35
21. Quản trị DVDL và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Chỉ tiêu: 35
22. Huấn luyện thể thao
Mã ngành: 7810302
Chỉ tiêu: 30
