Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại học Tân Tạo 2026

Trường Đại học Tân Tạo

Tên trường: Trường Đại học Tân Tạo

Tên viết tắt: TTU

Mã trường: TTU

Tên tiếng Anh: Tan Tao University

Địa chỉ: Đại lộ Đại học Tân Tạo, TP. Tân Đức E.City, H. Đức Hòa, tỉnh Long An.

Website:https://ttu.edu.vn/

Đại học Tân Tạo (TTU) là một trường đại học tư thục có trụ sở tại E.City Tân Đức, Đức Hòa, tỉnh Long An, Việt Nam. Được thành lập vào năm 2010, TTU hướng đến tiêu chuẩn giáo dục quốc tế, với mục tiêu đào tạo sinh viên có năng lực và kỹ năng phù hợp với thị trường lao động toàn cầu. TTU nổi bật với môi trường giảng dạy bằng tiếng Anh, hệ thống chương trình đào tạo và giáo trình được tham khảo từ các trường đại học danh tiếng của Mỹ.

TTU hướng đến đào tạo sinh viên toàn diện, không chỉ về kiến thức chuyên môn mà còn về kỹ năng sống và tinh thần trách nhiệm với cộng đồng.

Mã trường: TTU

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM4ĐGNL HNKết HợpƯu TiênA01; D01; D07; B08; X25

2. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM4ĐGNL HNKết HợpƯu TiênA00; A01; D01; D07; X01; C01

3. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM4ĐGNL HNKết HợpƯu TiênA00; A01; D01; D07; X01; C01

4. Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM4ĐGNL HNKết HợpƯu TiênA00; A01; D01; D07; X01; C01

5. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM4ĐGNL HNKết HợpƯu TiênA00; A01; D01; D07; X01; C01

6. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM4ĐGNL HNKết HợpƯu TiênA02; B00; B03; B08; X14; X16

7. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM4ĐGNL HNKết HợpƯu TiênA00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56

8. Y khoa (Bác sĩ Đa khoa)

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM4ĐGNL HNKết HợpƯu TiênA02; B00; B08

9. Y khoa (Liên thông Đại học – Đại học Chính quy)

Mã ngành: 7720101-LT1

Chỉ tiêu: 0

Kết Hợp

10. Y khoa (Liên thông Cao đẳng – Đại học Chính quy)

Mã ngành: 7720101-LT2

Chỉ tiêu: 0

Kết Hợp

11. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM4ĐGNL HNKết HợpƯu TiênA02; B00; B08; A00; D07

12. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM4ĐGNL HNKết HợpƯu TiênA02; B00; B08; A00; D07
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO