Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định 2026

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định

Tên trường: Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định

Tên viết tắt: NUTE

Mã trường: SKN

Tên tiếng Anh: Namdinh University of Technology Education

Địa chỉ: Đường Phù Nghĩa - Phường Lộc Hạ - Thành phố Nam Định

Website:http://www.nute.edu.vn

Mã trường: SKN

Danh sách ngành đào tạo

1. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

2. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)

Mã ngành: 7340101_1

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

3. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

4. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

5. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

6. Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)

Mã ngành: 7480201_1

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

7. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

8. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)

Mã ngành: 7510201_1

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

9. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

10. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

11. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

12. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

13. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)

Mã ngành: 7510301_1

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

14. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)

Mã ngành: 7510301_2

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

15. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí)

Mã ngành: 7510301_3

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

16. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO