Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Nguyễn Trãi 2026

Trường Đại Học Nguyễn Trãi

Tên trường: Trường Đại Học Nguyễn Trãi

Tên viết tắt: NTU

Mã trường: NTU

Tên tiếng Anh: Nguyen Trai University

Địa chỉ: Tòa nhà số 28A, Lê Trọng Tấn, Hà Đông, Hà Nội

Website:www.daihocnguyentrai.edu.vn

Trường Đại học Nguyễn Trãi (NTU) được thành lập theo Quyết định số 183/QĐ-TTg ngày 5/2/2008 của Thủ tướng Chính phủ. Sau hơn 15 năm xây dựng và phát triển Nhà trường với mô hình tổ chức của một trường đại học ngoài công lập, hoạt động theo cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong giáo dục và đào tạo, Trường Đại học Nguyễn Trãi đã khẳng định được vị thế của một cơ sở giáo dục đại học có uy tín tại Thủ đô Hà Nội.

Đây là minh chứng cho thấy sự phát triển nhanh và bền vững cả về lượng và chất trong giáo dục và đào tạo của Nhà trường khi số lượng sinh viên ngày một tăng và quy mô đào tạo được mở rộng, chất lượng được nâng lên qua từng năm. Với thông điệp “Nơi thực hiện ước mơ của thầy và trò”, “Tất cả vì đầu tư đào tạo công dân toàn cầu”.

“Trường Đại học Nguyễn Trãi – Khát vọng tuổi thanh xuân, khát vọng khởi nghiệp làm giàu trên quê hương mình”, Hội đồng Trường, Lãnh đạo Trường đã dành trọn tâm huyết, đầu tư tài sản trí tuệ để thành lập, xây dựng và phát triển Đại học Nguyễn Trãi, thu hút đội ngũ nhân tài có trình độ cao từ Thạc sĩ trở lên bằng các cơ chế chính sách phù hợp về công tác tại Trường để tạo nên một tập thể năng động, sáng tạo, tâm huyết dù gặp muôn vàn khó khăn thách thức vẫn thực hiện thành công xuất sắc các mục tiêu, kế hoạch chiến lược đã đặt ra.

Mã trường: NTU

Danh sách ngành đào tạo

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu: 40

ĐT THPTC01; C03; C04
Kết HợpV01; V05; H00; H06; H08

2. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạƯu TiênC00; C03; C04; D01; DD2; D14; D15; D63; D66; X78

3. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 150

ĐT THPTHọc BạƯu TiênC00; C03; C04; D01; DD2; D14; D15; D63; D66; X78

4. Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Chỉ tiêu: 182

ĐT THPTHọc BạƯu TiênC00; C03; C04; D01; DD2; D14; D15; D63; D66; X78

5. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Chỉ tiêu: 103

ĐT THPTC00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; X70; X74

6. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 250

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27; X56

7. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27; X56

8. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTA00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26

9. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 150

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27; X56

10. Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTC01; C03; C04;A00; A07
Kết HợpV01; V05; H00; H06; H08;H01; V00; V02
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO