Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại học Hùng Vương TPHCM 2026

Trường Đại học Hùng Vương TPHCM

Tên trường: Trường Đại học Hùng Vương TPHCM

Tên viết tắt: DHV

Mã trường: DHV

Tên tiếng Anh: Hung Vuong University of Ho Chi Minh City

Địa chỉ: 736 Nguyễn Trãi, Phường 11, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh

Website:www.hvuh.edu.vn

Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM (DHV) là một trong những trường đại học lâu năm tại Thành phố lớn nhất nước. Với sứ mệnh đào tạo và phát triển nguồn nhân lực cho xã hội. Trường đại học Hùng Vương TP.HCM tự hào là nơi đào tạo các thế hệ sinh viên trở thành người có Trách nhiệm, Trung nghĩa và Tự tin trong cuộc sống.

 

Mã trường: DHV

Danh sách ngành đào tạo

1. Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 7220201_01

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01

2. Giảng dạy tiếng Anh

Mã ngành: 7220201_02

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01

3. Tiếng Trung thương mại

Mã ngành: 7220204_01

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; D04; D14; D15

4. Tiếng Trung Văn hóa - Du lịch

Mã ngành: 7220204_02

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; D04; D14; D15

5. Tiếng Trung Hành chính văn phòng

Mã ngành: 7220204_03

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C00; C03; C04

6. Giảng dạy tiếng Trung

Mã ngành: 7220204_04

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C00; C03

7. Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: 7220209_01

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C00; C03; C04

8. Ngôn ngữ Văn hóa Nhật Bản

Mã ngành: 7220209_02

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C00; C03; C04

9. Tiếng Hàn thương mại

Mã ngành: 7220210_01

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; C00; C15

10. Giảng dạy tiếng Hàn

Mã ngành: 7220210_02

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; C00; C15

11. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7310106_01

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01

12. Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7310106_02

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C00; C03; C04

13. Tham vấn Tâm lý Học đường

Mã ngành: 7310401_01

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01

14. Tâm lý học Lâm sàng

Mã ngành: 7310401_02

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01

15. Tâm lý học Tội phạm

Mã ngành: 7310401_03

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01

16. Ứng dụng Trí tuệ Nhân tạo (AI) chăm sóc sức khỏe tinh thần

Mã ngành: 7310401_04

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01

17. Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101_01

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07

18. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340101_02

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C00; C03; C04

19. Khởi nghiệp và Phát triển Bền vững

Mã ngành: 7340101_03

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C00; C03; C04

20. Quản trị công nghệ - Đổi mới sáng tạo

Mã ngành: 7340101_04

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07

21. Marketing

Mã ngành: 7340115 _01

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01

22. Digital Marketing

Mã ngành: 7340115 _02

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01

23. Truyền thông và Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7340115 _03

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01

24. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122_01

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07

25. Kinh doanh số

Mã ngành: 7340122_02

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D96; C00; C03; C04

26. Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: 7340122_03

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D96; C00; C03; C04

27. Ngân hàng số

Mã ngành: 7340201_01

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C04

28. Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: 7340201_02

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01

29. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205_01

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D10

30. Khai phá dữ liệu tài chính

Mã ngành: 7340205_02

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C00; C03; C04

31. Phát triển các sản phẩm dịch vụ tài chính

Mã ngành: 7340205_03

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C00; C03; C04

32. Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 7340301_01

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C00; C03; C04

33. Kế toán số

Mã ngành: 7340301_02

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C04

34. LUẬT

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạC00; A00; A01; D01

35. LUẬT KINH TẾ

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạC00; A00; A01; D01

36. Hệ thống nhúng thông minh

Mã ngành: 7480106_01

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; C00

37. AI và IoT ứng dụng

Mã ngành: 7480106_02

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C00; C03; C04

38. Công nghệ phần mềm & Ứng dụng AI

Mã ngành: 7480201_01

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; C00

39. Công nghệ Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7480201_02

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; C00

40. Công nghệ Game

Mã ngành: 7480201_03

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07

41. Phát triển Web và ứng dụng AI

Mã ngành: 7480201_04

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07

42. Quản lý chất lượng bệnh viện

Mã ngành: 7720802_01

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạB00; B03; C00; C01; C12; C02

43. Quản lý Tài chính bệnh viện

Mã ngành: 7720802_02

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạB00; B03; C00; C01; C12; C02

44. Quản lý Trang thiết bị y tế

Mã ngành: 7720802_03

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạB00; B03; C00; C01; C12; C02

45. Quản trị lữ hành

Mã ngành: 7810103_01

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạC00; A00; A01; D01

46. Quản trị giải trí

Mã ngành: 7810103_02

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01

47. Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7810103_03

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01

48. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201_01

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C00; C03

49. Quản trị nhà hàng - dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810201_02

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C00; C03
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO