Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội 2026

Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội

Tên trường: Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội

Tên viết tắt: HTU

Mã trường: CCM

Tên tiếng Anh: Hanoi Industrial Textile Garment University

Địa chỉ: Lệ chi, Gia lâm, TP. Hà Nội

Website:http://www.hict.edu.vn/

Trường Đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội là trường công lập theo định hướng ứng dụng, tiền thân là trường Đào tạo Bồi dưỡng Kỹ thuật Nghiệp vụ May mặc được thành lập theo Quyết định số 27/NT ngày 19/01/1967 của Bộ trưởng Bộ Nội thương. Trải qua nhiều lần đổi tên và nâng cấp, tại Quyết số 769/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày 04/6/2015 Trường được nâng cấp thành trường Đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội.

Trải qua hơn 50 năm xây dựng và trưởng thành, tr­ường Đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội đang không ngừng lớn mạnh, hội tụ đầy đủ các yếu tố để trở thành trường đào tạo nguồn nhân lực hàng đầu cho ngành dệt may Việt Nam, đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực cho hội nhập quốc tế của toàn ngành dệt may trong tương lai.

Mới đây, trường được đổi tên thành trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội

Mã trường: CCM

Danh sách ngành đào tạo

1. Công nghệ sợi dệt

Mã ngành: 7540202

Chỉ tiêu: 30

CCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01;C03;C04;C14;D01;X23; X24; X03; X04

2. Công nghệ may

Mã ngành: 7540204

Chỉ tiêu: 420

CCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01;C03;C04;C14;D01;X23; X24; X03; X04

3. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu: 70

CCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01;V01;V05;H00;H06;H08;(Văn, Địa, Vẽ mỹ thuật)

4. Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Chỉ tiêu: 150

CCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01;V01;V05;H00;H06;H08;(Văn, Địa, Vẽ mỹ thuật)

5. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 30

CCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01;C03;C04;C14;D01;X23; X24; X03; X04

6. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 90

CCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01;C03;C04;C14;D01;X23; X24; X03; X04

7. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 50

CCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01;C03;C04;C14;D01;X23; X24; X03; X04

8. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 60

CCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01;C03;C04;C14;D01;X23; X24; X03; X04

9. Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Chỉ tiêu: 90

CCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01;C03;C04;C14;D01;X23; X24; X03; X04

10. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 30

CCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01;C03;C04;C14;D01;X23; X24; X03; X04

11. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 50

CCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01;C03;C04;C14;D01;X23; X24; X03; X04
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO