Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh 2026

Tên trường: Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh

Tên viết tắt: QUI

Mã trường: DDM

Tên tiếng Anh: Quang Ninh University of Industry

Địa chỉ: Phường Yên Thọ, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh

Website:www.qui.edu.vn

Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh hiện nay (Quang Ninh University of Industry), tiền thân của trường là trường Kỹ thuật Trung cấp Mỏ, được thành lập ngày 25/11/1958 theo Quyết định số 1630 / BCN của Bộ Công nghiệp; Ngày 24/7/1996 Thủ tướng Chính phủ đã quyết định nâng cấp Trường thành Trường  Cao đẳng Kỹ thuật Mỏ; Ngày 25/12/2007 được Thủ tướng chính phủ ký Quyết định số: 1730/QĐ-TTg nâng cấp trường Cao đẳng Kỹ thuật Mỏ thành trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 

Mã trường: DDM

Danh sách ngành đào tạo

1. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21

2. Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21

3. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 110

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21

4. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 110

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D04; X17; X21; X23

5. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Chỉ tiêu: 30

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D04; X17; X21; X23

6. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 110

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D04; X17; X21; X23

7. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 70

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D04; X17; X21; X23

8. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 230

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D04; X17; X21; X23

9. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 200

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D04; X17; X21; X23

10. Kỹ thuật mỏ

Mã ngành: 7520601

Chỉ tiêu: 30

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D04; X17; X21; X23

11. Kỹ thuật tuyển khoáng

Mã ngành: 7520607

Chỉ tiêu: 20

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D04; X17; X21; X23
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO