Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên 2026

Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên

Tên trường: Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên

Tên viết tắt: ICTU

Mã trường: DTC

Trong bối cảnh công nghệ thông tin và truyền thông phát triển mạnh mẽ trên thế giới, Bộ Chính trị đã xác định trong Chỉ thị số 58/CT-TW ngày 17/10/2000 “Công nghệ thông tin được ứng dụng rộng rãi trong mọi lĩnh vực, trở thành một trong những yếu tố quan trọng nhất của sự phát triển kinh tế- xã hội, đảm bảo an ninh quốc phòng”. Đảng và Nhà nước đã có nhiều chủ trương để phát triển công nghệ thông tin và viễn thông, trong đó nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin có ý nghĩa hết sức quan trọng và cấp thiết.

Được sự đồng ý của Chính phủ, Bộ Giáo dục và Đào tạo đã có Quyết định số 6946/QĐ-BGDĐT-TCCB ngày 14/12/2001 về việc thành lập Khoa Công nghệ thông tin trực thuộc Đại học Thái Nguyên. Trụ sở của Khoa tại Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, là vị trí của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông hiện nay.

Mã trường: DTC

Danh sách ngành đào tạo

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SATA00; D01

2. Tiếng Anh truyền thông

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; B08; D01; D07; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28
V-SATD01

3. Quản trị kinh doanh số

Mã ngành: 7310109

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SATA00; D01

4. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7310109_TC

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SATA00; D01

5. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SATA00; D01

6. Nghệ thuật số

Mã ngành: 7320104_NTS

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SATA00; D01

7. Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SATA00; D01

8. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SATA00; D01

9. Marketing số

Mã ngành: 7340122_TD

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SATA00; D01

10. Quản lý logistics và chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340405

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SATA00; D01

11. Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SATA00; D01

12. Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn)

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SATA00; D01

13. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SATA00; D01

14. Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU

Mã ngành: 7480103_KNU

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SATA00; D01

15. Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SATA00; D01

16. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SATA00; D01

17. Công nghệ thông tin quốc tế

Mã ngành: 7480201_QT

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SATA00; D01

18. Công nghệ thông tin trọng điểm

Mã ngành: 7480201_TD

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SATA00; D01

19. An ninh mạng

Mã ngành: 7480202

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SATA00; D01

20. Công nghệ ô tô

Mã ngành: 7510212

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SATA00; D01

21. Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SATA00; D01

22. Điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SATA00; D01

23. Vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510302_V

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA00
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D07; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16

24. Tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SATA00; D01

25. Cơ điện tử

Mã ngành: 7520119

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23;
V-SATA00; D01
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO