Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Bạc Liêu 2026

Trường Đại Học Bạc Liêu

Tên trường: Trường Đại Học Bạc Liêu

Tên viết tắt: BLU

Mã trường: DBL

Tên tiếng Anh: Bac Lieu University

Địa chỉ: Số 178, Đường Võ Thị Sáu, phường 8, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu

Website:https://blu.edu.vn/

Trường Đại học Bạc Liêu (ĐHBL) được thành lập theo Quyết định số 1558/QĐ-TTg ngày 24/11/2006 của Thủ tướng Chính phủ. Việc thành lập Trường ĐHBL là phù hợp theo ý chí, nguyện vọng của Đảng bộ và nhân dân tỉnh Bạc Liêu, đáp ứng yêu cầu đào tạo và phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao, phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa của Bạc Liêu và vùng Bán đảo Cà Mau.

Trường Đại học Bạc Liêu là cơ sở giáo dục đại học công lập, thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, là đơn vị sự nghiệp trực thuộc ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh Bạc Liêu. Trường chịu sự quản lý nhà nước, chỉ đạo trực tiếp của UBND tỉnh Bạc Liêu, sự quản lý nhà nước về giáo dục, đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Trường có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng theo quy định của Pháp luật.

 

Mã trường: DBL

Danh sách ngành đào tạo

1. Giáo dục mầm non

Mã ngành: 51140201

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpM00(Gố;M00

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạV-SATC00; C01; C02; C03; C04; D01

3. Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
V-SATB03; C00; C01; C02; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X03

4. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84
V-SATB03; C00; C01; C02; C03; C04; D01

5. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
V-SATA00; B03; C01; C02; C03; C04; D01

6. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
V-SATA00; B03; C01; C02; C03; C04; D01

7. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
V-SATA00; B03; C01; C02; C03; C04; D01

8. Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
V-SATB00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc BạB00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16

9. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
V-SATA00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc BạA00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26

10. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
V-SATB00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc BạB00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16

11. Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
V-SATB00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc BạB00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16

12. Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
V-SATB00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc BạB00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO