Mã trường, các ngành Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu 2026

Tên trường: Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu
Tên viết tắt: BVU
Mã trường: BVU
Tên tiếng Anh: Baria-Vungtau University
Địa chỉ: 80 Trương Công Định, Phường 3, Tp. Vũng Tàu, tỉnh BR-VT
Website:https://bvu.edu.vn/
Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu được thành lập ngày 27/01/2006 theo Quyết định số 27/2006/ QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Trải qua hơn 17 năm xây dựng và phát triển, BVU đã nỗ lực đóng góp nhiều thành tích trong sự nghiệp giáo dục, đào tạo, nghiên cứu khoa học và từng bước trở thành niềm tự hào của người dân thành phố biển Vũng Tàu.
Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu hiện là trường đại học duy nhất ở thành phố biển Vũng Tàu xinh đẹp – nơi có tiềm năng kinh tế biển và du lịch bậc nhất trong cả nước, đồng thời là một trong những địa danh được thiên nhiên ưu đãi, ban tặng những cảnh quan vô cùng nên thơ và hùng vĩ với núi non trùng điệp và biển cả bao la.
Mã trường: BVU
Danh sách ngành đào tạo
1. Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)
Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu: 0
2. Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)
Mã ngành: 7220201C1
Chỉ tiêu: 0
3. Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)
Mã ngành: 7220201C2
Chỉ tiêu: 0
4. Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)
Mã ngành: 7220201C3
Chỉ tiêu: 0
5. Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)
Mã ngành: 7220201CT
Chỉ tiêu: 0
6. Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)
Mã ngành: 7220204
Chỉ tiêu: 0
7. Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)
Mã ngành: 7220204C1
Chỉ tiêu: 0
8. Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)
Mã ngành: 7220204C2
Chỉ tiêu: 0
9. Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)
Mã ngành: 7220204C3
Chỉ tiêu: 0
10. Tâm lý học (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7310401
Chỉ tiêu: 0
11. Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7310401C1
Chỉ tiêu: 0
12. Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)
Mã ngành: 7310608C1
Chỉ tiêu: 0
13. Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)
Mã ngành: 7310608C2
Chỉ tiêu: 0
14. Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)
Mã ngành: 7310608C3
Chỉ tiêu: 0
15. Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)
Mã ngành: 7310608C4
Chỉ tiêu: 0
16. Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)
Mã ngành: 7310608C5
Chỉ tiêu: 0
17. Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)
Mã ngành: 7310608CT1
Chỉ tiêu: 0
18. Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)
Mã ngành: 7310608CT2
Chỉ tiêu: 0
19. Truyền thông đa phương tiện (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7320104
Chỉ tiêu: 0
20. Quan hệ công chúng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7320108
Chỉ tiêu: 0
21. Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7340101
Chỉ tiêu: 0
22. Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7340101C1
Chỉ tiêu: 0
23. Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7340101C2
Chỉ tiêu: 0
24. Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7340101C3
Chỉ tiêu: 0
25. Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7340101C4
Chỉ tiêu: 0
26. Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7340101C5
Chỉ tiêu: 0
27. Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)
Mã ngành: 7340101CT
Chỉ tiêu: 0
28. Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)
Mã ngành: 7340101QA
Chỉ tiêu: 0
29. Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)
Mã ngành: 7340101QL
Chỉ tiêu: 0
30. Marketing (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7340115
Chỉ tiêu: 0
31. Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7340115C1
Chỉ tiêu: 0
32. Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7340115C2
Chỉ tiêu: 0
33. Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7340115C3
Chỉ tiêu: 0
34. Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7340115C4
Chỉ tiêu: 0
35. Kinh doanh quốc tế (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7340120
Chỉ tiêu: 0
36. Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7340120C1
Chỉ tiêu: 0
37. Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)
Mã ngành: 7340120KL
Chỉ tiêu: 0
38. Thương mại điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7340122
Chỉ tiêu: 0
39. Tài chính - Ngân hàng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7340201
Chỉ tiêu: 0
40. Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7340201C1
Chỉ tiêu: 0
41. Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7340201C2
Chỉ tiêu: 0
42. Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)
Mã ngành: 7340201TL
Chỉ tiêu: 0
43. Kế toán (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7340301
Chỉ tiêu: 0
44. Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7340301C1
Chỉ tiêu: 0
45. Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7340301C2
Chỉ tiêu: 0
46. Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7340301C3
Chỉ tiêu: 0
47. Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)
Mã ngành: 7340301KL
Chỉ tiêu: 0
48. Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh)
Mã ngành: 7340301TN
Chỉ tiêu: 0
49. Luật (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7380101
Chỉ tiêu: 0
50. Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7380101C1
Chỉ tiêu: 0
51. Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)
Mã ngành: 7380101LA
Chỉ tiêu: 0
52. Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 0
53. Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7480201C1
Chỉ tiêu: 0
54. Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7480201C2
Chỉ tiêu: 0
55. Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7480201C3
Chỉ tiêu: 0
56. Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)
Mã ngành: 7480201CT
Chỉ tiêu: 0
57. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7510102
Chỉ tiêu: 0
58. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)
Mã ngành: 7510102NB
Chỉ tiêu: 0
59. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7510201
Chỉ tiêu: 0
60. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7510201C1
Chỉ tiêu: 0
61. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)
Mã ngành: 7510201NB
Chỉ tiêu: 0
62. Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7510205
Chỉ tiêu: 0
63. Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7510205C1
Chỉ tiêu: 0
64. Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)
Mã ngành: 7510205NB
Chỉ tiêu: 0
65. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7510301
Chỉ tiêu: 0
66. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7510301C1
Chỉ tiêu: 0
67. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7510301C2
Chỉ tiêu: 0
68. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)
Mã ngành: 7510301NB
Chỉ tiêu: 0
69. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7510605
Chỉ tiêu: 0
70. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7510605C1
Chỉ tiêu: 0
71. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7510605C2
Chỉ tiêu: 0
72. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)
Mã ngành: 7510605CT1
Chỉ tiêu: 0
73. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)
Mã ngành: 7510605CT2
Chỉ tiêu: 0
74. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)
Mã ngành: 7510605CT3
Chỉ tiêu: 0
75. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)
Mã ngành: 7510605LA
Chỉ tiêu: 0
76. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)
Mã ngành: 7510605NB
Chỉ tiêu: 0
77. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh)
Mã ngành: 7510605TN
Chỉ tiêu: 0
78. Dược học (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7720201
Chỉ tiêu: 0
79. Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7720301
Chỉ tiêu: 0
80. Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)
Mã ngành: 7720301NB
Chỉ tiêu: 0
81. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7810103
Chỉ tiêu: 0
82. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7810103C1
Chỉ tiêu: 0
83. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)
Mã ngành: 7810103DA
Chỉ tiêu: 0
84. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)
Mã ngành: 7810103NB
Chỉ tiêu: 0
85. Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7810201
Chỉ tiêu: 0
86. Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7810201C1
Chỉ tiêu: 0
87. Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)
Mã ngành: 7810201NB
Chỉ tiêu: 0
88. Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)
Mã ngành: 7810201QA
Chỉ tiêu: 0
89. Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7840101
Chỉ tiêu: 0
90. Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7840101C1
Chỉ tiêu: 0
91. Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7840101C2
Chỉ tiêu: 0
92. Kinh tế vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7840104
Chỉ tiêu: 0
93. Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7840104C1
Chỉ tiêu: 0
94. Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Mã ngành: 7840104C2
Chỉ tiêu: 0
