Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu 2026

Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu

Tên trường: Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu

Tên viết tắt: BVU

Mã trường: BVU

Tên tiếng Anh: Baria-Vungtau University

Địa chỉ: 80 Trương Công Định, Phường 3, Tp. Vũng Tàu, tỉnh BR-VT

Website:https://bvu.edu.vn/

Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu được thành lập ngày 27/01/2006 theo Quyết định số 27/2006/ QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Trải qua hơn 17 năm xây dựng và phát triển, BVU đã nỗ lực đóng góp nhiều thành tích trong sự nghiệp giáo dục, đào tạo, nghiên cứu khoa học và từng bước trở thành niềm tự hào của người dân thành phố biển Vũng Tàu.

Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu hiện là trường đại học duy nhất ở thành phố biển Vũng Tàu xinh đẹp – nơi có tiềm năng kinh tế biển và du lịch bậc nhất trong cả nước, đồng thời là một trong những địa danh được thiên nhiên ưu đãi, ban tặng những cảnh quan vô cùng nên thơ và hùng vĩ với núi non trùng điệp và biển cả bao la.

Mã trường: BVU

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; D01; D14; D15

2. Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)

Mã ngành: 7220201C1

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; D01; D14; D15

3. Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)

Mã ngành: 7220201C2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; D01; D14; D15

4. Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)

Mã ngành: 7220201C3

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; D01; D14; D15

5. Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)

Mã ngành: 7220201CT

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; X01

6. Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạC00; D01; X01; X70

7. Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)

Mã ngành: 7220204C1

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạC00; D01; X01; X70

8. Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)

Mã ngành: 7220204C2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạC00; D01; X01; X70

9. Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)

Mã ngành: 7220204C3

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạC00; D01; X01; X70

10. Tâm lý học (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; X01

11. Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7310401C1

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; X01

12. Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)

Mã ngành: 7310608C1

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạC00; D01; X01; X70

13. Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)

Mã ngành: 7310608C2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạC00; D01; X01; X70

14. Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)

Mã ngành: 7310608C3

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạC00; D01; X01; X70

15. Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)

Mã ngành: 7310608C4

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạC00; D01; X01; X70

16. Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)

Mã ngành: 7310608C5

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạC00; D01; X01; X70

17. Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)

Mã ngành: 7310608CT1

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; X01

18. Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)

Mã ngành: 7310608CT2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; X01

19. Truyền thông đa phương tiện (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

20. Quan hệ công chúng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7320108

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

21. Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

22. Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101C1

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

23. Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101C2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

24. Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101C3

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

25. Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101C4

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

26. Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101C5

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

27. Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)

Mã ngành: 7340101CT

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

28. Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)

Mã ngành: 7340101QA

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; X01

29. Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)

Mã ngành: 7340101QL

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; X01

30. Marketing (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

31. Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115C1

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

32. Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115C2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

33. Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115C3

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

34. Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115C4

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

35. Kinh doanh quốc tế (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

36. Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120C1

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

37. Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)

Mã ngành: 7340120KL

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; X01

38. Thương mại điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

39. Tài chính - Ngân hàng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

40. Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201C1

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

41. Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201C2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

42. Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)

Mã ngành: 7340201TL

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; C00; C14; D01

43. Kế toán (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTA00; A01; C00; D01
Học BạA00; A01; C00; D01

44. Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301C1

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

45. Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301C2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

46. Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301C3

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

47. Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)

Mã ngành: 7340301KL

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; X01

48. Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh)

Mã ngành: 7340301TN

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

49. Luật (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; X01

50. Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7380101C1

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; X01

51. Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)

Mã ngành: 7380101LA

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; X01

52. Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X26

53. Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201C1

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X26

54. Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201C2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X26

55. Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201C3

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X26

56. Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)

Mã ngành: 7480201CT

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X26

57. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7510102

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X26

58. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)

Mã ngành: 7510102NB

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

59. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X26

60. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7510201C1

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X26

61. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)

Mã ngành: 7510201NB

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

62. Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X26

63. Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7510205C1

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X26

64. Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)

Mã ngành: 7510205NB

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

65. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X26

66. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7510301C1

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X26

67. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7510301C2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X26

68. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)

Mã ngành: 7510301NB

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

69. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

70. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7510605C1

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

71. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7510605C2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

72. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)

Mã ngành: 7510605CT1

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

73. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)

Mã ngành: 7510605CT2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

74. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)

Mã ngành: 7510605CT3

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

75. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)

Mã ngành: 7510605LA

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; X01

76. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)

Mã ngành: 7510605NB

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

77. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh)

Mã ngành: 7510605TN

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

78. Dược học (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; B00; B08; D07

79. Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; B00; B08; D07

80. Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)

Mã ngành: 7720301NB

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; B00; B08; D07

81. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

82. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103C1

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

83. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)

Mã ngành: 7810103DA

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; X01

84. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)

Mã ngành: 7810103NB

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

85. Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

86. Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7810201C1

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

87. Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)

Mã ngành: 7810201NB

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

88. Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)

Mã ngành: 7810201QA

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; X01

89. Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7840101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

90. Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7840101C1

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

91. Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7840101C2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

92. Kinh tế vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7840104

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

93. Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7840104C1

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01

94. Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

Mã ngành: 7840104C2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO