Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Cao Đẳng Y Tế Huế 2026

Trường Cao Đẳng Y Tế Huế

Tên trường: Trường Cao Đẳng Y Tế Huế

Mã trường: CYY

Tên tiếng Anh: Hue Medical College

Địa chỉ: 01 Nguyễn Trường Tộ - Tp Huế

Website:http://cdythue.edu.vn/

Trường Cao đẳng Y tế Huế có sứ mạng đào tạo, bồi dưỡng cán bộ có trình độ cao đẳng, và các trình độ thấp hơn trong lĩnh vực Y tế; nghiên cứu và phát triển khoa học nhằm phục vụ sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe cho nhân dân.

Trường Cao đẳng Y tế Huế ngày nay tiền thân là trường Y tá Quốc gia Huế, được thành lập theo các nghị định: Nghị số 2008 ngày 12/04/1948 của Khâm sứ Nam Kỳ, Nghị định số 1038 ngày 03/04/1950 của Thủ Hiến Bắc Việt, Nghị định số 64 ngày 29/12/1951 của Thủ Hiến Trung Việt.

Trong giai đoạn này ở Việt Nam có 03 trường Y tá Quốc gia. Trường Y tá Quốc gia Huế chính thức khai giảng vào tháng 03/1952, đến tháng 7/1959 chuyển thành trường Cán sự điều dưỡng Huế, sau khi đào tạo được 5 khóa.

Trường Y tá Quốc gia có những bước tiến cụ thể là đào tạo y tá và sau đó chuyển thành trường Cán sự y tế điều dưỡng Huế làm nhiệm vụ đào tạo cán sự y tế điều dưỡng và tá viên điều dưỡng.

Mã trường: CYY

Danh sách ngành đào tạo

1. Y học cổ truyền

Mã ngành: 6720102

Chỉ tiêu: 0

Học BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12

2. Dược

Mã ngành: 6720201

Chỉ tiêu: 0

Học BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12

3. Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Chỉ tiêu: 0

Học BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12

4. Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Chỉ tiêu: 0

Học BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12

5. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 6720602

Chỉ tiêu: 0

Học BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12

6. Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

Chỉ tiêu: 0

Học BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO