Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Cao Đẳng Công Thương Miền Trung 2026

Trường Cao Đẳng Công Thương Miền Trung

Tên trường: Trường Cao Đẳng Công Thương Miền Trung

Mã trường: CCP

Tên tiếng Anh: Mien Trung Industry and Trade College (MITC)

Địa chỉ: 261 Nguyễn Tất Thành, Phường 2, Tuy Hòa, Phú Yên

Website:https://mitc.edu.vn

Trường Cao đẳng Công Thương Miền Trung (MITC) là cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc Bộ Công Thương, được thành lập vào năm 1978. Trường có trụ sở chính tại số 261 Nguyễn Tất Thành, phường 8, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.

MITC hướng đến việc trở thành trường cao đẳng chất lượng cao, đào tạo theo chuẩn quốc tế, đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực cho khu vực miền Trung – Tây Nguyên và cả nước. Trường đặt mục tiêu đến năm 2035 đạt chuẩn ASEAN-4 và đến năm 2045 đạt trình độ các nước G20.

MITC cam kết giới thiệu việc làm cho 100% sinh viên sau khi tốt nghiệp, với mức lương từ 7 đến 20 triệu đồng/tháng, thông qua mạng lưới hợp tác với hơn 200 doanh nghiệp trong và ngoài nước.

Mã trường: CCP

Danh sách ngành đào tạo

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01

2. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 6340101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; D01

3. Kế toán

Mã ngành: 6340301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; D01

4. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; D01

5. Truyền thông và mạng máy tính

Mã ngành: 6480104

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; D01

6. Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)

Mã ngành: 6480202

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; D01

7. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 6510201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01

8. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 6510212

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01

9. Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01

10. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 6510304

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01

11. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động

Mã ngành: 6510305

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01

12. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 6510401

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; B00

13. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 6510421

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01

14. Phân tích các sản phẩm lọc dầu

Mã ngành: 6510707

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; B00

15. Công nghệ kỹ thuật địa chất

Mã ngành: 6510901

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01

16. Công nghệ kỹ thuật trắc địa

Mã ngành: 6510902

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01

17. Cắt gọt kim loại

Mã ngành: 6520121

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01

18. Hàn

Mã ngành: 6520123

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01

19. Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí

Mã ngành: 6520205

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01

20. Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01

21. Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01

22. Lắp đặt bảo trì hệ thống năng lượng tái tạo

Mã ngành: 6520270

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01

23. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 6540103

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; B00

24. Công nghệ may

Mã ngành: 6540204

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01

25. Hướng dẫn viên du lich

Mã ngành: 6810103

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; D01

26. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; D01

27. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 6810205

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; D01

28. Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01

29. Quản lý đất đai

Mã ngành: 6850102

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO