Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Cao Đẳng Công Nghệ Thủ Đức 2026

Trường Cao Đẳng Công Nghệ Thủ Đức

Tên trường: Trường Cao Đẳng Công Nghệ Thủ Đức

Mã trường: CCO

Địa chỉ: 53 Võ Văn Ngân, phường Linh Chiểu, TP. Thủ Đức, TP.HCM – Phòng A012B

Website:https://tuyensinh.tdc.edu.vn/vi/

Trường Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức (tên tiếng Anh: Thu Duc College of Technology – TDC) là một trường cao đẳng công lập trực thuộc UBND TP. Hồ Chí Minh, tọa lạc tại số 53 Võ Văn Ngân, phường Linh Chiểu, TP. Thủ Đức. Trường được thành lập từ năm 1984, khởi đầu là Trung tâm Giáo dục Kỹ thuật Tổng hợp và Hướng nghiệp Thủ Đức, và chính thức mang tên hiện tại từ năm 2008. Với hơn 35 năm xây dựng và phát triển, TDC đã trở thành một trong những cơ sở đào tạo nghề uy tín tại khu vực phía Nam, nổi bật với phương châm “đào tạo gắn liền thực tiễn và nhu cầu doanh nghiệp”.

Hiện nay, nhà trường đào tạo đa dạng các ngành nghề thuộc nhiều lĩnh vực như: kỹ thuật – công nghệ (cơ điện tử, tự động hóa, ô tô, CNTT…), dịch vụ – quản trị (du lịch, nhà hàng – khách sạn, marketing…), với các bậc cao đẳng và trung cấp. Cơ sở vật chất của trường hiện đại, với diện tích hơn 50.000 m², có đầy đủ phòng thực hành, xưởng công nghệ, ký túc xá và khu thể thao. Đội ngũ hơn 300 cán bộ – giảng viên đều có trình độ chuyên môn cao, trong đó phần lớn có trình độ sau đại học, nhiều người từng tu nghiệp tại các nước tiên tiến như Hàn Quốc, Đức, Singapore.

Mã trường: CCO

Danh sách ngành đào tạo

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01

2. Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01

3. Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 6220211

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01

4. Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01

5. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 6340101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01

6. Logistics

Mã ngành: 6340113

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01

7. Marketing

Mã ngành: 6340116

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01

8. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01

9. Kế toán

Mã ngành: 6340301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01

10. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01

11. Quản lý siêu thị

Mã ngành: 6340443

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01

12. Truyền thông và mạng máy tính

Mã ngành: 6480104

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01

13. Công nghệ thông tin **

Mã ngành: 6480201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01

14. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 6510201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01

15. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 6510202

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01

16. Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử

Mã ngành: 6510303

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01

17. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 6510304

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01

18. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 6510305

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01

19. Công nghệ kỹ thuật điện tử; truyền thông

Mã ngành: 6510312

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01

20. Chế tạo thiết bị cơ khí

Mã ngành: 6520104

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01

21. Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp

Mã ngành: 6520201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01

22. Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01

23. Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01

24. Điện công nghiệp *

Mã ngành: 6520227

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01

25. Tự động hóa công nghiệp

Mã ngành: 6520264

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01

26. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 6810101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01

27. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01

28. Quản trị nhà hàng

Mã ngành: 6810206

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO