
Điểm chuẩn Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai 2025
DTP
11 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | 23.76 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 24.33 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 25.84 |
| 4 | Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 25.05 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.75 |
| 6 | Kinh tế | 15 |
| 7 | Kinh tế số | 15 |
| 8 | Chăn nuôi | 15 |
| 9 | Khoa học cây trồng | 15 |
| 10 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 |
| 11 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
