Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngPhân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiĐề án tuyển sinh
Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai

Đề án tuyển sinh Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai 2025

Tổ 13 - Phường Bình Minh - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.

Đề án tuyển sinh Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai 2025 Thông tin tuyển sinh Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai 2025 Năm 2025, Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai tuyển sinh 9 ngành đại học và 1 ngành cao đẳng với 898 chỉ tiêu dựa trên 4 phương thức xét tuyển như sau: Phương thức 1: Xét tuyển thẳng Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT Phương thức 3: Xét kết quả học tập THPT Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) của Đại học Thái Nguyên Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng - Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương - Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Lào Cai - Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành 1.2 Quy chế Đối với ngành Ngôn ngữ Trung Quốc: điểm TB môn Ngoại ngữ phải đạt từ 6,0 trở lên. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 51140201 CĐ Giáo dục Mầm non B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01 2 7140201 Giáo dục Mầm non B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01 3 7140202 Giáo dục Tiểu học (CT đại trà) B03; C01 ; C02 ; C03 ; C04; C14; D01 4 7140202 Giáo dục Tiểu học (CT tiếng Anh) A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15 5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc B03; C01; C02; C03; C04; C14; D04 6 7310101 Kinh tế C01; C02; C03; C04; C14; D01 7 7310109 Kinh tế số C01 ; C02 ; C03 ; C04 ; C14 ; D01 8 7620105 Chăn nuôi B03; C01; C02; D01 9 7620110 Khoa học cây trồng B03; C01; C02; D01 10 7810103 Quản trị DV Du lịch và Lữ hành C03; C04; C14; D01 11 7850101 QL Tài nguyên và Môi trường B03; C01; C02; D01 CĐ Giáo dục Mầm non Mã ngành: 51140201 Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01 Giáo dục Mầm non Mã ngành: 7140201 Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01 Giáo dục Tiểu học (CT đại trà) Mã ngành: 7140202 Tổ hợp: B03; C01 ; C02 ; C03 ; C04; C14; D01 Giáo dục Tiểu học (CT tiếng Anh) Mã ngành: 7140202 Tổ hợp: A01; B08; D01; D07

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Lào Cai

- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành

1.2 Quy chế

Đối với ngành Ngôn ngữ Trung Quốc: điểm TB môn Ngoại ngữ phải đạt từ 6,0 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201CĐ Giáo dục Mầm nonB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01
27140201Giáo dục Mầm nonB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01
37140202Giáo dục Tiểu học (CT đại trà)B03; C01 ; C02 ; C03 ; C04; C14; D01
47140202Giáo dục Tiểu học (CT tiếng Anh)A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcB03; C01; C02; C03; C04; C14; D04
67310101Kinh tếC01; C02; C03; C04; C14; D01
77310109Kinh tế sốC01 ; C02 ; C03 ; C04 ; C14 ; D01
87620105Chăn nuôiB03; C01; C02; D01
97620110Khoa học cây trồngB03; C01; C02; D01
107810103Quản trị DV Du lịch và Lữ hànhC03; C04; C14; D01
117850101QL Tài nguyên và Môi trườngB03; C01; C02; D01

CĐ Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01

Giáo dục Tiểu học (CT đại trà)

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: B03; C01 ; C02 ; C03 ; C04; C14; D01

Giáo dục Tiểu học (CT tiếng Anh)

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D04

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; C14; D01

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: C01 ; C02 ; C03 ; C04 ; C14 ; D01

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: B03; C01; C02; D01

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: B03; C01; C02; D01

Quản trị DV Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C03; C04; C14; D01

QL Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B03; C01; C02; D01

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ghi trong học bạ THPT, điều kiện nhận hồ sơ:

+ HS đã tốt nghiệp THPT có tổng điểm 3 môn (trong tổ hợp đăng ký xét tuyển) ghi trong học bạ lớp 12 và điểm ưu tiên (nếu có) đạt từ 15 điểm trở lên.

+ Riêng các ngành đào tạo GV: đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201CĐ Giáo dục Mầm nonB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01
27140201Giáo dục Mầm nonB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01
37140202Giáo dục Tiểu học (CT đại trà)B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01
47140202Giáo dục Tiểu học (CT tiếng Anh)A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04
67310101Kinh tếC01; C02; C03; C04; C14; D01
77310109Kinh tế sốC01 ; C02 ; C03 ; C04 ; C14 ; D01
87620105Chăn nuôiB03; C01; C02; D01
97620110Khoa học cây trồngB03; C01; C02; D01
107810103Quản trị DV Du lịch và Lữ hànhC03; C04; C14; D01
117850101QL Tài nguyên và Môi trườngB03; C01; C02; D01

CĐ Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01

Giáo dục Tiểu học (CT đại trà)

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01

Giáo dục Tiểu học (CT tiếng Anh)

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; C14; D01

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: C01 ; C02 ; C03 ; C04 ; C14 ; D01

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: B03; C01; C02; D01

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: B03; C01; C02; D01

Quản trị DV Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C03; C04; C14; D01

QL Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B03; C01; C02; D01

3
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

3.1 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) của Đại học Thái Nguyên: HS đã tốt nghiệp THPT có kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) đạt điểm TB 3 môn trong tổ hợp xét tuyển từ 75/150 điểm trở lên.

3.2 Thời gian xét tuyển

Thí sinh đăng ký nguyện vọng trực tuyến (cả xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển theo học bạ THPT) trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT theo lịch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thí sinh đăng ký Xét tuyển theo kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) nộp hồ sơ trước ngày 30/6/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201CĐ Giáo dục Mầm nonB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01
27140202Giáo dục Tiểu học (CT đại trà)B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01
37140202Giáo dục Tiểu học (CT tiếng Anh)
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04
57310101Kinh tếC01; C02; C03; C04; C14; D01
67310109Kinh tế số
77620105Chăn nuôiB03; C01; C02; D01
87620110Khoa học cây trồng
97850101QL Tài nguyên và Môi trườngB03; C01; C20; D01

CĐ Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01

Giáo dục Tiểu học (CT đại trà)

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01

Giáo dục Tiểu học (CT tiếng Anh)

Mã ngành: 7140202

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; C14; D01

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: B03; C01; C02; D01

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

QL Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B03; C01; C20; D01

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

Đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

4.2 Thời gian xét tuyển

Thí sinh đăng ký nguyện vọng trực tuyến (cả xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển theo học bạ THPT) trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT theo lịch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng nộp hồ sơ trước ngày 30/6/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201CĐ Giáo dục Mầm non
27140201Giáo dục Mầm non
37140202Giáo dục Tiểu học (CT đại trà)
47140202Giáo dục Tiểu học (CT tiếng Anh)A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15
57220204Ngôn ngữ Trung Quốc
67310101Kinh tế
77310109Kinh tế số
87620105Chăn nuôi
97620110Khoa học cây trồng
107810103Quản trị DV Du lịch và Lữ hành
117850101QL Tài nguyên và Môi trường

CĐ Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 51140201

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học (CT đại trà)

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Tiểu học (CT tiếng Anh)

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Quản trị DV Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

QL Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO