
Điểm chuẩn Học Viện An Ninh Nhân Dân 2025
ANHPSA
13 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam) | 21.98 |
| 2 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 1) | 23.05 |
| 3 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 2) | 24.63 |
| 4 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 3) | 23.03 |
| 5 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 8) | 18.78 |
| 6 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 1) | 25.58 |
| 7 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 2) | 26.09 |
| 8 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 3) | 26.27 |
| 9 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8) | 19.63 |
| 10 | Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 24.48 |
| 11 | Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Nam) | 20.63 |
| 12 | Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 24.69 |
| 13 | Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 24.15 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
