Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngHọc Viện An Ninh Nhân DânĐề án tuyển sinh
Học Viện An Ninh Nhân Dân

Đề án tuyển sinh Học Viện An Ninh Nhân Dân 2025

ANHPSA Website

125 Trần Phú, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.

Đề án tuyển sinh Học Viện An Ninh Nhân Dân 2026 Thông tin tuyển sinh Học viện An Ninh nhân dân (PSA) năm 2026 Năm 2026, Học viện An ninh nhân dân tuyển sinh 500 chỉ tiêu cụ thể như sau: 1. Đào tạo trình độ đại học tại Học viện An ninh nhân dân dân Tổng chỉ tiêu tuyển sinh: 400 chỉ tiêu, trong đó: - Nhóm ngành Nghiệp vụ An ninh: 250 chỉ tiêu (Nam: 225; Nữ: 25), địa bàn tuyển sinh Phía Bắc (từ thành phố Huế trở ra). - Ngành An toàn thông tin/An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao: 150 chỉ tiêu; trong đó dành tối đa 50 chỉ tiêu Nam để gửi đào tạo ở nước ngoài về lĩnh vực Công nghệ thông tin (xét chọn trong số thí sinh trúng tuyển nhập học vào trường), địa bàn tuyển sinh toàn quốc. Cụ thể: Địa bàn tuyển sinh Chỉ tiêu Tổng Nam Nữ Phía Bắc (từ thành phố Huế trở ra) 75 68 07 Phía Nam (từ thành phố Đà Nẵng trở vào) 75 68 07 TỔNG CỘNG 150 136 14 2. Hợp tác đào tạo trình độ đại học với Trường Công nghệ Thông tin và Truyền thông thuộc Đại học Bách khoa Hà Nội - Chỉ tiêu tuyển sinh: 100 chỉ tiêu Nam, ngành Công nghệ thông tin, địa bàn tuyển sinh toàn quốc. - Địa điểm đào tạo: Học viện An ninh nhân dân dân. Trên đây là thông tin về chỉ tiêu tuyển sinh của Học viện An ninh nhân dân 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới. Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Kết hợp điểm thi THPT với ĐGNL của Bộ Công An - 2025 1.1 Đối tượng - Chiến sĩ nghĩa vụ Công an tại ngũ. - Công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia CAND có quyết định xuất ngũ trong vòng 12 tháng tính đến tháng dự tuyển. - Học sinh T11. - Công dân thường trú tại địa phương nơi đăng ký sơ tuyển. 1.2 Điều kiện xét tuyển Người dự tuyển ngoài đảm bảo các điều kiện theo quy định của Bộ GD&ĐT, phải đáp ứng các điều kiện sau: - Đủ tiêu chuẩn về chính trị, phẩm chất đạo đức theo quy định hiện hành của Bộ Công an tại Thông tư số 48/2023/TT-BCA ngày 10/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định tiêu chuẩn về chính trị của cán bộ chiến

Tải đề án tuyển sinh

1
Kết hợp điểm thi THPT với ĐGNL của Bộ Công An - 2025

1.1 Đối tượng

- Chiến sĩ nghĩa vụ Công an tại ngũ.

- Công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia CAND có quyết định xuất ngũ trong vòng 12 tháng tính đến tháng dự tuyển.

- Học sinh T11.

- Công dân thường trú tại địa phương nơi đăng ký sơ tuyển.

1.2 Điều kiện xét tuyển

Người dự tuyển ngoài đảm bảo các điều kiện theo quy định của Bộ GD&ĐT, phải đáp ứng các điều kiện sau:

- Đủ tiêu chuẩn về chính trị, phẩm chất đạo đức theo quy định hiện hành của Bộ Công an tại Thông tư số 48/2023/TT-BCA ngày 10/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định tiêu chuẩn về chính trị của cán bộ chiến sĩ CAND, Hướng dẫn số 19119/X01-P6 ngày 23/11/2023 của X01 và 19129/HD-TCCB ngày 23/11/2023 của X01.

- Chiến sĩ nghĩa vụ Công an có thời gian công tác từ 15 tháng trở lên tính đến tháng thi tuyển; phân loại cán bộ đạt mức “Hoàn thành nhiệm vụ” trở lên trong năm liền trước với năm dự tuyển.

- Công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia CAND trong thời gian tại ngũ, hàng năm đều đạt mức “Hoàn thành nhiệm vụ” trở lên, trong đó có ít nhất 01 (một) năm đạt mức “Hoàn thành tốt nhiệm vụ”.

- Công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia CAND, công dân thường trú tại địa phương nơi đăng ký sơ tuyển, học sinh T11 trong những năm học THPT hoặc tương đương đạt học lực từ khá trở lên theo kết luận học bạ.

- Thí sinh là chiến sĩ nghĩa vụ Công an tại ngũ và thí sinh thuộc Đối tượng 01 đạt học lực từ đạt (trung bình) trở lên theo kết luận học bạ.

- Công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia CAND, học sinh T11 từng môn thuộc tổ hợp xét tuyển vào trường CAND đạt từ 6,5 điểm trở lên; Công dân thường trú tại địa phương nơi đăng ký sơ tuyển từng môn thuộc tổ hợp xét tuyển vào trường CAND đạt từ 7,0 điểm trở lên, trường hợp là người dân tộc thiểu số từng môn thuộc tổ hợp xét tuyển vào trường CAND đạt từ 6,5 điểm trở lên (chiến sĩ nghĩa vụ Công an tại ngũ, thí sinh thuộc Đối tượng 01 không áp dụng điều kiện này).

- Học sinh T11 và công dân thường trú tại địa phương nơi đăng ký sơ tuyển trong những năm học THPT hoặc tương đương hạnh kiểm đạt loại khá trở lên, chưa kết hôn, chưa có con đẻ, con nuôi theo quy định của pháp luật.

- Tính đến năm dự tuyển, học sinh T11 và công dân thường trú tại địa phương nơi đăng ký sơ tuyển không quá 22 tuổi, trường hợp là người dân tộc thiểu số không quá 25 tuổi.

1.3 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển là tổng điểm của 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển vào trường CAND (chiếm tỉ lệ 40%) và điểm bài thi đánh giá của Bộ Công an được quy về thang điểm 30 (chiếm tỉ lệ 60%) làm tròn đến 02 chữ số thập phân, cộng với điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng theo quy chế của Bộ GD&ĐT, điểm thưởng theo quy định của Bộ Công an. 

Công thức tính như sau:

ĐXT=(M1+M2+M3)*2/5+BTBCA*3/5+ĐC

trong đó:

+ ĐXT: điểm xét tuyển

+ M1, M2, M3: điểm 03 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển vào trường CAND

+ BTBCA: điểm bài thi đánh giá của Bộ Công an

+ ĐC: điểm cộng (xem chi tiết điểm cộng TẠI ĐÂY)

Xem thêm thông tin về Bài thi ĐGNL Bộ Công An TẠI ĐÂY

2) Hồ sơ đăng ký tuyển sinh

- Bìa hồ sơ tuyển sinh.

- Lý lịch tự khai.

- Thẩm tra lý lịch.

- Đơn xin dự tuyển vào các trường CAND.

- Phiếu đăng ký dự tuyển được in ra từ phần mềm tuyển sinh (Phiếu có chữ ký của thí sinh, chữ ký của cán bộ thẩm định và đóng dấu của đơn vị sơ tuyển).

- Tờ khai đăng ký dự tuyển đại học CAND (theo mẫu của Bộ Công an) kèm 02 (hai) ảnh 3x4 ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh ở mặt sau.

- Bản sao được chứng thực từ bản chính học bạ THPT của thí sinh.

- Bản photo giấy báo dự thi tốt nghiệp THPT của thí sinh.

- Bản photo Căn cước (căn cước công dân) của thí sinh.

- Các tài liệu chứng minh để hưởng ưu tiên trong tuyển sinh của thí sinh (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17480201Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam)A00; A01; X26; X27; X28
27860100Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 1)A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
37860100Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 2)A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
47860100Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 3)A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
57860100Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 8)A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
67860100Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 1)A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
77860100Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 2)A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
87860100Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 3)A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
97860100Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8)A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
107860114Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Bắc)A00; A01; X26; X27; X28
117860114Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Nam)A00; A01; X26; X27; X28
127860114Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Bắc)A00; A01; X26; X27; X28
137860114Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam)A00; A01; X26; X27; X28

Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X26; X27; X28

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 1)

Mã ngành: 7860100

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 2)

Mã ngành: 7860100

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 3)

Mã ngành: 7860100

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 8)

Mã ngành: 7860100

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 1)

Mã ngành: 7860100

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 2)

Mã ngành: 7860100

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 3)

Mã ngành: 7860100

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8)

Mã ngành: 7860100

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04

Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Bắc)

Mã ngành: 7860114

Tổ hợp: A00; A01; X26; X27; X28

Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Nam)

Mã ngành: 7860114

Tổ hợp: A00; A01; X26; X27; X28

Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: 7860114

Tổ hợp: A00; A01; X26; X27; X28

Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam)

Mã ngành: 7860114

Tổ hợp: A00; A01; X26; X27; X28

2
ƯTXT, XT thẳng - 2025

2.1 Đối tượng

- Đối tượng: Thí sinh đoạt giải thưởng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và thời gian đoạt giải không quá 03 (ba) năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.

- Về giải đoạt được:

+ Thí sinh trong đội tuyển quốc gia dự thi khoa học, kỹ thuật quốc tế hoặc thí sinh được triệu tập tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

+ Thí sinh đoạt giải nhất trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia bậc THPT môn Toán, Vật lí, Hóa học, Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh;

+ Thí sinh đoạt giải nhất cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia bậc THPT được xét tuyển thẳng vào ngành Công nghệ thông tin, ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao.

- Tốt nghiệp THPT đến thời điểm xác nhận nhập học.

2.2 Quy chế

2) Hồ sơ đăng ký tuyển sinh

- Bìa hồ sơ tuyển sinh.

- Lý lịch tự khai.

- Thẩm tra lý lịch.

- Đơn xin dự tuyển vào các trường CAND.

- Phiếu đăng ký dự tuyển được in ra từ phần mềm tuyển sinh (Phiếu có chữ ký của thí sinh, chữ ký của cán bộ thẩm định và đóng dấu của đơn vị sơ tuyển).

- Tờ khai đăng ký dự tuyển đại học CAND (theo mẫu của Bộ Công an) kèm 02 (hai) ảnh 3x4 ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh ở mặt sau.

- Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng theo mẫu của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Bản sao được chứng thực từ bản chính giấy chứng nhận, xác nhận kết quả về giải đoạt được của thí sinh.

- Bản sao được chứng thực từ bản chính học bạ THPT của thí sinh.

- Bản photo giấy báo dự thi tốt nghiệp THPT của thí sinh (trừ đối tượng miễn thi tốt nghiệp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

- Bản photo Căn cước/Căn cước công dân của thí sinh.

- Thí sinh thuộc diện xét tuyển nộp 30.000 đồng lệ phí xét tuyển cho Công an đơn vị, địa phương (trong đó: Công an đơn vị, địa phương sơ tuyển: 15.000 đồng, trường CAND: 15.000 đồng).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17480201Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam)
27860100Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 1)
37860100Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 2)
47860100Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 3)
57860100Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 8)
67860100Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 1)
77860100Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 2)
87860100Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 3)
97860100Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8)
107860114Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Bắc)
117860114Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Nam)
127860114Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Bắc)
137860114Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam)

Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7480201

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 1)

Mã ngành: 7860100

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 2)

Mã ngành: 7860100

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 3)

Mã ngành: 7860100

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 8)

Mã ngành: 7860100

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 1)

Mã ngành: 7860100

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 2)

Mã ngành: 7860100

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 3)

Mã ngành: 7860100

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8)

Mã ngành: 7860100

Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Bắc)

Mã ngành: 7860114

Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Nam)

Mã ngành: 7860114

Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: 7860114

Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam)

Mã ngành: 7860114

3
Kết hợp CCQT với ĐGNL của Bộ công an - 2025

3.1 Điều kiện xét tuyển

1) Điều kiện chứng chỉ ngoại ngữ

- Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế không quá 02 (hai) năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ đến ngày 01/4/2025, chứng chỉ do tổ chức được Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép cấp chứng chỉ. Không sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ phiên bản Home Edition

Điều kiện của các chứng chỉ như sau của một trong các chứng chỉ sau:

1.1) Tiếng Anh

+ IELTS (Academic) đạt từ 5.5 trở lên

+ TOEFL iBT đạt từ 46 trở lên, TOEIC (LR&SW) đạt từ 600 và 242 trở lên

+ CEFR đạt từ B2 trở lên, SAT đạt từ 1100 trở lên; tiếng Trung Quốc đạt từ HSK 4 trở lên

1.2) Tiếng Tây Ban Nha đạt từ DELE B2 trở lên

1.3) Tiếng Pháp đạt từ DALF/DELF B2 trở lên

1.4) Tiếng Nga đạt từ TRKI (TORFL) B2 trở lên

1.5) Tiếng Đức đạt từ Goethe-Zertifikat/TEL B2 trở lên

1.6) Tiếng Nhật đạt từ JLPT N3 trở lên

1.7) Tiếng Hàn Quốc đạt từ TOPIK 4 trở lên

1.8) Tiếng Ý đạt từ CELI 3 trở lên. 

2) Điều kiện về học lực

- Xếp loại học lực năm lớp 10, 11, 12 đạt loại khá trở lên. Trong đó, điểm trung bình chung môn ngoại ngữ các năm học THPT đạt từ 7,0 điểm trở lên.

Đối với thí sinh đang học lớp 12 vẫn được đăng ký sơ tuyển, sau khi có điểm tổng kết năm lớp 12, căn cứ quy định để xác định thí sinh đạt điều kiện hay không.

- Tốt nghiệp THPT đến thời điểm xác nhận nhập học.

3.2 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

- Điểm xét tuyển là tổng điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và điểm bài thi đánh giá của Bộ Công an được quy về thang điểm 30 làm tròn đến 02 chữ số thập phân, cộng với điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo, điểm thưởng theo quy định của Bộ Công an. Cục Đào tạo phối hợp với các trường CAND công bố quy đổi tương đương theo đúng quy định tại quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (công thức, tỉ lệ để tính điểm xét tuyển sẽ được thông báo sau khi có hướng dẫn của Cục Đào tạo - Bộ Công an).

BẢNG QUY ĐỔI CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ QUỐC TẾ

(Dành cho tuyển sinh đào tạo trình độ đại học chính quy tuyển mới công dân tốt nghiệp trung học phổ thông)

+ ĐC: điểm cộng (xem chi tiết điểm cộng TẠI ĐÂY)

Xem thêm thông tin về Bài thi ĐGNL Bộ Công An TẠI ĐÂY

2) Hồ sơ đăng ký tuyển sinh

- Bìa hồ sơ tuyển sinh.

- Lý lịch tự khai.

- Thẩm tra lý lịch.

- Đơn xin dự tuyển vào các trường CAND.

- Phiếu đăng ký dự tuyển được in ra từ phần mềm tuyển sinh (Phiếu có chữ ký của thí sinh, chữ ký của cán bộ thẩm định và đóng dấu của đơn vị sơ tuyển).

- Tờ khai đăng ký dự tuyển đại học CAND (theo mẫu của Bộ Công an) kèm 02 (hai) ảnh 3x4 ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh ở mặt sau.

- Bản sao được chứng thực từ bản chính giấy chứng nhận chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế của thí sinh.

- Bản sao được chứng thực từ bản chính học bạ THPT của thí sinh.

- Bản photo giấy báo dự thi tốt nghiệp THPT của thí sinh.

- Bản photo Căn cước/Căn cước công dân của thí sinh.

- Thí sinh thuộc diện xét tuyển nộp 30.000 đồng lệ phí xét tuyển cho Công an đơn vị, địa phương (trong đó: Công an đơn vị, địa phương sơ tuyển: 15.000 đồng, trường CAND: 15.000 đồng).

3.3 Thời gian xét tuyển

Đối với các thí sinh có dự định thi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong thời gian sơ tuyển vẫn cho đăng ký dự tuyển nhưng ngày thi chứng chỉ chính thức phải trước ngày 30/5/2025. Hoàn thành và nộp chứng chỉ ngoại ngữ tại Học viện ANND trước ngày 15/6/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17480201Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam)A00; A01; X26; X27; X28
27860100Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 1)A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
37860100Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 2)A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
47860100Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 3)A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
57860100Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 8)A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
67860100Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 1)A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
77860100Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 2)A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
87860100Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 3)A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
97860100Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8)A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
107860114Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Bắc)A00; A01; X26; X27; X28
117860114Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Nam)A00; A01; X26; X27; X28
127860114Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Bắc)A00; A01; X26; X27; X28
137860114Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam)A00; A01; X26; X27; X28

Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X26; X27; X28

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 1)

Mã ngành: 7860100

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 2)

Mã ngành: 7860100

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 3)

Mã ngành: 7860100

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 8)

Mã ngành: 7860100

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 1)

Mã ngành: 7860100

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 2)

Mã ngành: 7860100

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 3)

Mã ngành: 7860100

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8)

Mã ngành: 7860100

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04

Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Bắc)

Mã ngành: 7860114

Tổ hợp: A00; A01; X26; X27; X28

Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Nam)

Mã ngành: 7860114

Tổ hợp: A00; A01; X26; X27; X28

Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: 7860114

Tổ hợp: A00; A01; X26; X27; X28

Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam)

Mã ngành: 7860114

Tổ hợp: A00; A01; X26; X27; X28

Học phí

Sinh viên hệ sỹ quan không phải đóng học phí.

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO