
Điểm chuẩn Trường Đại học Sao Đỏ 2025
SDUSDU
15 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 26.1 |
| 2 | Sư phạm công nghệ | 21.68 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 15 |
| 6 | Kế toán | 15 |
| 7 | Luật | 18 |
| 8 | Công nghệ thông tin | 15 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 |
| 12 | Kỹ thuật cơ điện tử | 15 |
| 13 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 15 |
| 14 | Công nghệ dệt, may | 15 |
| 15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
