Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại học Sao ĐỏĐề án tuyển sinh
Trường Đại học Sao Đỏ

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Sao Đỏ 2025

SDUSDU Website

24 Thái Học 2, Phường Sao Đỏ, Thành phố Chí Linh, Tỉnh Hải Dương

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Sao Đỏ 2025 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sao Đỏ (SDU) năm 2025 Năm 2025, SDU dự kiến tuyển sinh đại học chính quy 1380 sinh viên dựa trên 4 phương thức xét tuyển như sau: Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Phương thức 2 : Xét tuyến dựa và kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Xét tổng điểm các môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển và điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực). Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT. Xét tổng điểm trung bình cả năm của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển và điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực). Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hà Nội hoặc kết quả bài thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội. Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế Ngành Sư phạm Tiếng Trung Quốc : Điểm môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, điểm xét tuyển quy về thang điểm 30. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc D01; D11; D14; D15; D45; D65 2 7140246 Sư phạm công nghệ A00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 3 7220201 Ngôn ngữ Anh C03; C04; D01; D15; D66; D71; X78; X90 4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C03; C04; D01; D15; D66; D71; X78; X90 5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 6 7340301 Kế toán A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 7 7380101 Luật C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 9 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 12 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 13 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 14 754

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Ngành Sư phạm Tiếng Trung Quốc: Điểm môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, điểm xét tuyển quy về thang điểm 30.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140234Sư phạm tiếng Trung QuốcD01; D11; D14; D15; D45; D65
27140246Sư phạm công nghệA00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
37220201Ngôn ngữ AnhC03; C04; D01; D15; D66; D71; X78; X90
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcC03; C04; D01; D15; D66; D71; X78; X90
57340101Quản trị kinh doanhA00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
67340301Kế toánA00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
77380101LuậtC00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
87480201Công nghệ thông tinA00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
97510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
107510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
117510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
127520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
137520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
147540204Công nghệ dệt, mayA00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
157810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C04; C14; C20; D01; D15; X01; X74

Sư phạm tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Tổ hợp: D01; D11; D14; D15; D45; D65

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01; X01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C03; C04; D01; D15; D66; D71; X78; X90

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C03; C04; D01; D15; D66; D71; X78; X90

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21

Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

Tổ hợp: A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C04; C14; C20; D01; D15; X01; X74

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT. Xét tổng điểm trung bình cả năm của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển và điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực).

Ngành Sư phạm Tiếng Trung Quốc: Điểm môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, điểm xét tuyển quy về thang điểm 30.

 Điều kiện đăng ký xét tuyển ngành đào tạo giáo viên:
 
- Ngành Sư phạm Tiếng Trung Quốc: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên và có điểm trung bình cộng môn ngoại ngữ 3 năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 đạt từ 7,0 trở lên hoặc thí sinh có chứng chỉ HSK3 trở lên.
 
- Ngành Sư phạm công nghệ: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
 
Xét tuyển theo kết quả học tập cấp THPT và đánh giá năng lực, đánh giá tư duy năm 2025
 
- Đăng ký xét tuyển trực tuyến trên website: http://tuyensinh.saodo.edu.vn
 
- Đăng ký trực tiếp tại trường, hồ sơ gồm:
 
+ Phiếu đăng ký xét tuyển đại học theo mẫu (thí sinh có thể tải trên website nhà trường);
 
+ Bản sao học bạ THPT;
 
+ Bản sao bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025);
 
+ Bản sao Giấy chứng nhận kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hà Nội hoặc Giấy chứng nhận kết quả bài thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (đối với thí sinh xét tuyển theo phương thức 4);
 
+ Bản sao chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (nếu có);
 
+ Bản sao Căn cước công dân; Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140234Sư phạm tiếng Trung QuốcD01; D11; D14; D15; D45; D65
27140246Sư phạm công nghệA00; C01; C03; C04; C14; D01
37220201Ngôn ngữ AnhD01; D15; D66; D71; C03; C04
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D15; D66; D71; C03; C04
57340101Quản trị kinh doanhA00; A09; C01; C04; C14; D01
67340301Kế toánA00; A09; C01; C04; C14; D01
77380101LuậtC00; C01; C03; C04; C14; D01
87480201Công nghệ thông tinA00; A09; C01; C04; C14; D01
97510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A09; C01; C04; C14; D01
107510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A09; C01; C04; C14; D01
117510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A09; C01; C04; C14; D01
127520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A09; C01; C04; C14; D01
137520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A09; C01; C04; C14; D01
147540204Công nghệ dệt, mayA00; A09; C01; C04; C14; D01
157810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C04; C14; C20; D01; D15

Sư phạm tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Tổ hợp: D01; D11; D14; D15; D45; D65

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D15; D66; D71; C03; C04

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D15; D66; D71; C03; C04

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A09; C01; C04; C14; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A09; C01; C04; C14; D01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; C14; D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A09; C01; C04; C14; D01

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A09; C01; C04; C14; D01

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A09; C01; C04; C14; D01

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A09; C01; C04; C14; D01

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A09; C01; C04; C14; D01

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A09; C01; C04; C14; D01

Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

Tổ hợp: A00; A09; C01; C04; C14; D01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C04; C14; C20; D01; D15

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Điều kiện đăng ký xét tuyển ngành đào tạo giáo viên:

- Ngành Sư phạm Tiếng Trung Quốc: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên và có điểm trung bình cộng môn ngoại ngữ 3 năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 đạt từ 7,0 trở lên hoặc thí sinh có chứng chỉ HSK3 trở lên.

- Ngành Sư phạm công nghệ: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140234Sư phạm tiếng Trung QuốcQ00
27140246Sư phạm công nghệQ00
37220201Ngôn ngữ AnhQ00
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcQ00
57340101Quản trị kinh doanhQ00
67340301Kế toánQ00
77380101LuậtQ00
87480201Công nghệ thông tinQ00
97510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíQ00
107510205Công nghệ kỹ thuật ô tôQ00
117510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửQ00
127520114Kỹ thuật cơ điện tửQ00
137520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaQ00
147540204Công nghệ dệt, mayQ00
157810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ00

Sư phạm tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Tổ hợp: Q00

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: Q00

Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: Q00

4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Quy chế

Điều kiện đăng ký xét tuyển ngành đào tạo giáo viên:

- Ngành Sư phạm Tiếng Trung Quốc: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên và có điểm trung bình cộng môn ngoại ngữ 3 năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 đạt từ 7,0 trở lên hoặc thí sinh có chứng chỉ HSK3 trở lên.

- Ngành Sư phạm công nghệ: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140234Sư phạm tiếng Trung Quốc
27140246Sư phạm công nghệ
37220201Ngôn ngữ Anh
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc
57340101Quản trị kinh doanh
67340301Kế toán
77380101Luật
87480201Công nghệ thông tin
97510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
107510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
117510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
127520114Kỹ thuật cơ điện tử
137520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
147540204Công nghệ dệt, may
157810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Sư phạm tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

5
ƯTXT, XT thẳng

5.1 Đối tượng

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140234Sư phạm tiếng Trung Quốc
27140246Sư phạm công nghệ
37220201Ngôn ngữ Anh
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc
57340101Quản trị kinh doanh
67340301Kế toán
77380101Luật
87480201Công nghệ thông tin
97510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
107510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
117510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
127520114Kỹ thuật cơ điện tử
137520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
147540204Công nghệ dệt, may
157810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Sư phạm tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO