Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM

Điểm chuẩn Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM 2025

GTSUTH
55 ngành
#Tên ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến800
2Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh775
3Quản trị kinh doanh – chương trình tiên tiến800
4Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến800
5Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh800
6Hệ thống thông tin quản lý - chương trình tiên tiến800
7Luật – chương trình tiên tiến800
8Khoa học dữ liệu - chương trình tiên tiến999
9Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiến800
10Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiến800
11Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh800
12Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiến800
13Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến720
14Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiến800
15Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiến720
16Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông;  Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình tiên tiến720
17Công nghệ kỹ thuật cơ khí - chương trình tiên tiến800
18Công nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiến800
19Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến931
20Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến963
21Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh720
22Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)- chương trình tiên tiến800
23Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến720
24Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiến720
25Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Công nghệ thông tin;Viễn thông, Điện; năng lượng, Cơ khí)668
26Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp)668
27Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiến800
28Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo)936
29Kỹ thuật điện tử - viễn thông - chương trình tiên tiến800
30Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến800
31Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến800
32Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường)720
33Logistics xanh và phát triển bền vững – chương trình tiên tiến720
34Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)720
35Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến720
36Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số)720
37Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kỹ thuật; Công nghệ kỹ thuật; Kiến trúc và Xây dựng)668
38Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy)668
39Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị)720
40Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)720
41Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - chương trình tiên tiến800
42Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - chương trình tiên tiến800
43Quản lý xây dựng - chương trình tiên tiến800
44Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến800
45Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) - chương trình tiên tiến800
46Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến800
47Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kinh tế; Quản lý; vận hành và khai thác)668
48Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến800
49Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) - chương trình tiên tiến800
50Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử)668
51Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển)668
52Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)668
53Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến800
54Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến800
55Nhóm ngành tuyển chung (dành cho đối tượng chưa xác định được ngành học) – Chương trình tiên tiến668
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO