| 1 | Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01C05C06C07C09C16X58X59X60X61D11C08C10C11C17X62X63X64X65D12C12C13C18X66X67X68X69D13C00C19X70X71X72X73D14C20X74X75X76X77D15 | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01C05C06C07C09C16X58X59X60X61D11C08C10C11C17X62X63X64X65D12C12C13C18X66X67X68X69D13C00C19X70X71X72X73D14C20X74X75X76X77D15 | 775 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 3 | Quản trị kinh doanh – chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 4 | Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 5 | Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 6 | Hệ thống thông tin quản lý - chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 7 | Luật – chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01 | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 8 | Khoa học dữ liệu - chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 999 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 9 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 10 | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 11 | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 12 | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 13 | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 14 | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 15 | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí - chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 931 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 20 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 963 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 21 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 22 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)- chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 23 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 24 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 25 | Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Công nghệ thông tin;Viễn thông, Điện; năng lượng, Cơ khí) | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 668 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 26 | Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 668 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 27 | Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 28 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 936 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 29 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 30 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 31 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 32 | Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường) | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 33 | Logistics xanh và phát triển bền vững – chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 34 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 35 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 36 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 37 | Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kỹ thuật; Công nghệ kỹ thuật; Kiến trúc và Xây dựng) | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 668 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 38 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy) | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 668 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 39 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị) | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 40 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 41 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 42 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 43 | Quản lý xây dựng - chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 44 | Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 45 | Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) - chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 46 | Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 47 | Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kinh tế; Quản lý; vận hành và khai thác) | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 668 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 48 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 49 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) - chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 50 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 668 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 51 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 668 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 52 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 668 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 53 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 54 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |
| 55 | Nhóm ngành tuyển chung (dành cho đối tượng chưa xác định được ngành học) – Chương trình tiên tiến | C01C02B03C03C04C14X01X02X03X04D01A00A02A03A04A10X05X06X07X08A01B00A05A06A11X09X10X11X12D07B01B02B04X13X14X15X16B08A07A08X17X18X19X20D09A09X21X22X23X | 668 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |