
Điểm chuẩn Trường Đại Học CMC 2025
CMCCMC
14 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Trí tuệ Nhân tạo | 28.66 |
| 2 | Quản trị Kinh doanh | 26.1 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25.45 |
| 4 | Khoa học Máy tính | 28 |
| 5 | Thương mại điện tử | 26.7 |
| 6 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (IC Design) | 28 |
| 7 | Đồ họa game | 26.7 |
| 8 | Thiết kế Đồ họa | 24.25 |
| 9 | Công nghệ Thông tin | 26.7 |
| 10 | Tiếng Nhật thương mại | 24 |
| 11 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 24.65 |
| 12 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 25.05 |
| 13 | Digital Marketing | 26.7 |
| 14 | Kỹ thuật Phần mềm | 26.67 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
