Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học CMCĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học CMC

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học CMC 2025

CMCCMC Website

Tầng 3 nhà B Số 36 Mạc Thái Tổ, Trung Kính, Yên Hòa, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học CMC 2026 Thông tin tuyển sinh trường Đại học CMC năm 2026 Thí sinh nhập học Trường Đại học CMC năm 2026 sẽ được tặng 01 chiếc iPad hoặc máy tính bảng có giá trị tương đương nếu đặt CMC là nguyện vọng 1, 2, 3 trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và thỏa mãn ít nhất một trong các tiêu chí sau: Thí sinh tham dự kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 của Trường Đại học CMC (CMC-TEST). Tổng điểm kết quả học tập THPT HK1 lớp 12 hoặc cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển năm 2026 đạt từ 31,00/40,00 điểm trở lên (có bao gồm điểm cộng). 1. Ngành/Chương trình đào tạo và mã xét tuyển 2. Phương thức tuyển sinh 2026 Phương thức 1 (CMC401): Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực Trường Đại học CMC (CMC–TEST) năm 2026. Bài thi Đánh giá năng lực của Trường Đại học CMC là bài thi trắc nghiệm trên máy tính, có cấu trúc gồm: Toán học (30 câu), Tiếng Anh (30 câu) và Tư duy logic (20 câu). Phương thức 2 (CMC200): Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT với điểm trung bình (TB) môn theo tổ hợp môn xét tuyển, không cộng điểm ưu tiên và đảm bảo ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT. – Điểm xét tuyển (thang điểm 40) được tính theo công thức như sau: Đối với thí sinh không có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (CCNNQT): Các ngành Máy tính và Công nghệ thông tin: Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán × 2 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn 3 + Điểm cộng (nếu có). Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn): Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán x 2 + Điểm TB môn Lý/Hóa + Điểm TB môn 3 + Điểm cộng (nếu có). Các ngành khác: Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán × 2 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn 3 + Điểm cộng (nếu có). Hoặc: Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Văn × 2 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn 3 + Điểm cộng (nếu có). Trong đó, điểm TB được tính như sau:Điểm TB môn = (ĐTB môn năm lớp 10 + ĐTB môn năm lớp 11 + ĐTB môn năm lớp 12)/3. Đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế (CCNNQT): Các ngành Máy tính và Công nghệ thông tin:

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Quy chế

Điểm xét tuyển được tính theo công thức như sau: 

Các ngành Công nghệ, Kỹ thuật: 

Điểm xét tuyển = Điểm môn Toán × 2 + Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm ưu tiên (nếu có). 

Các ngành khác: 

Điểm xét tuyển = Điểm môn Toán + Điểm môn Văn + Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm ưu tiên (nếu có). 

Đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế (CCNNQT) điểm xét tuyển sẽ được tính như sau: 

Các ngành Công nghệ, Kỹ thuật: 

Điểm xét tuyển = Điểm môn Toán × 2 + Điểm môn 1 + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm ưu tiên (nếu có). 

Các ngành khác: 

Điểm xét tuyển = Điểm môn Toán + Điểm môn Văn + Điểm môn 1 + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm ưu tiên (nếu có). 

Bảng Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ ra điểm dùng để ĐKXT (CCNN còn giá trị sử dụng đến tháng 10/2025)

TT IELTS HSK TCF JLPT TOPIK (thang 300) Điểm quy đổi
1 5.0 Cấp 4 - - - 8,00
2 5.5 - 400 - 420 N3 (95 – 120) Cấp 4 (150 – 157) 8,50
3 6.0 - 421 - 440 N3 (121 – 140) Cấp 4 (158 – 165) 9,00
4 6.5 - 441 - 450 N3 (141 – 160) Cấp 4 (166 – 173) 9,25
5 7.0 Cấp 5 451 - 470 N3 (161 – 170) Cấp 4 (174 – 181) 9,50
6 7.5 - 471 - 490 N3 (171 – 180) Cấp 4 (182 – 189) 9,75
7 8.0 - 9.0 Cấp 6 ≥ 491 N2, N1 Cấp 5 (≥ 190) 10,00

Các chứng chỉ quốc tế thí sinh có thể dùng để ĐKXT vào Trường đại học CMC năm 2025

TT Chứng chỉ quốc tế Điểm tối thiểu Thang điểm
1 SAT – Scholastic Assessment Test 1100/1600 hoặc 1450/2400 1600 hoặc 2400
2 ACT – American College Testing 22 36
3 A-Level – Cambridge International Examinations A-Level C E-A*

Bảng quy đổi tương đương trình độ tiếng Anh quốc tế dùng để ĐKXT vào trường Đại học CMC năm 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1AITrí tuệ nhân tạo(Toán, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2
2BAQuản trị Kinh doanh(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
3CLNgôn ngữ Trung Quốc(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
4CSKhoa học Máy tính(Toán, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2
5ECThương mại điện tử(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
6ETCông nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2
7GAĐồ họa game(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
8GDThiết kế Đồ hoạ(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
9ITCông nghệ Thông tin(Toán, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2
10JLTiếng Nhật thương mại(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
11KLNgôn ngữ Hàn Quốc(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
12LSLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
13MKDigital Marketing(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
14RTCông nghệ Robot thông minh(Toán, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2
15SEKỹ thuật phần mềm(Toán, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: AI

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: BA

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: CL

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Khoa học Máy tính

Mã ngành: CS

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Thương mại điện tử

Mã ngành: EC

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: ET

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Đồ họa game

Mã ngành: GA

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Thiết kế Đồ hoạ

Mã ngành: GD

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: IT

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: JL

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: KL

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: LS

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Digital Marketing

Mã ngành: MK

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Công nghệ Robot thông minh

Mã ngành: RT

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: SE

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Quy chế

Điểm xét tuyển được tính theo công thức như sau:

Các ngành Công nghệ, Kỹ thuật:

Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán × 2 + Điểm TB môn 1 + Điểm TB môn 2.

Các ngành khác:

Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán + Điểm TB môn Văn + Điểm TB môn 1 + Điểm TB môn 2.

Trong đó, điểm TB được tính như sau:

Điểm TB môn = (Điểm TB môn HK 1 lớp 12 + Điểm TB môn HK2 lớp 12 × 2)/3

Đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế (CCNNQT) điểm xét tuyển sẽ được tính như sau:

Các ngành Công nghệ, Kỹ thuật:

Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán × 2 + Điểm TB môn 1 + Điểm quy đổi CCNNQT.

Các ngành khác:

Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán + Điểm TB môn Văn + Điểm TB môn 1 + Điểm quy đổi CCNNQT.

Bảng Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ ra điểm dùng để ĐKXT (CCNN còn giá trị sử dụng đến tháng 10/2025)

TT IELTS HSK TCF JLPT TOPIK (thang 300) Điểm quy đổi
1 5.0 Cấp 4 - - - 8,00
2 5.5 - 400 - 420 N3 (95 – 120) Cấp 4 (150 – 157) 8,50
3 6.0 - 421 - 440 N3 (121 – 140) Cấp 4 (158 – 165) 9,00
4 6.5 - 441 - 450 N3 (141 – 160) Cấp 4 (166 – 173) 9,25
5 7.0 Cấp 5 451 - 470 N3 (161 – 170) Cấp 4 (174 – 181) 9,50
6 7.5 - 471 - 490 N3 (171 – 180) Cấp 4 (182 – 189) 9,75
7 8.0 - 9.0 Cấp 6 ≥ 491 N2, N1 Cấp 5 (≥ 190) 10,00

Các chứng chỉ quốc tế thí sinh có thể dùng để ĐKXT vào Trường đại học CMC năm 2025

TT Chứng chỉ quốc tế Điểm tối thiểu Thang điểm
1 SAT – Scholastic Assessment Test 1100/1600 hoặc 1450/2400 1600 hoặc 2400
2 ACT – American College Testing 22 36
3 A-Level – Cambridge International Examinations A-Level C E-A*

Bảng quy đổi tương đương trình độ tiếng Anh quốc tế dùng để ĐKXT vào trường Đại học CMC năm 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1AITrí tuệ nhân tạo(Toán, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2
2BAQuản trị Kinh doanh(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
3CLNgôn ngữ Trung Quốc(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
4CSKhoa học Máy tính(Toán, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2
5ECThương mại điện tử(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
6ETCông nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2
7GAĐồ họa game(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
8GDThiết kế Đồ hoạ(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
9ITCông nghệ Thông tin(Toán, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2
10JLTiếng Nhật thương mại(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
11KLNgôn ngữ Hàn Quốc(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
12LSLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
13MKDigital Marketing(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2
14RTCông nghệ Robot thông minh(Toán, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2
15SEKỹ thuật phần mềm(Toán, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: AI

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: BA

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: CL

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Khoa học Máy tính

Mã ngành: CS

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Thương mại điện tử

Mã ngành: EC

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: ET

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Đồ họa game

Mã ngành: GA

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Thiết kế Đồ hoạ

Mã ngành: GD

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: IT

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: JL

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: KL

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: LS

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Digital Marketing

Mã ngành: MK

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2

Công nghệ Robot thông minh

Mã ngành: RT

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: SE

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

3
ƯTXT, XT thẳng - 2025

3.1 Đối tượng

Đối tượng TT1: Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng được xét tuyển thẳng vào ngành học phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải.

Đối tượng TT2: Các đối tượng khác thuộc diện tuyển thẳng theo quy định tại Điều 8 Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT. 

Đối tượng TT3: Thí sinh có tên trong danh sách tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi hoặc cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố (trực thuộc trung ương) trong các năm từ 2022 – 2025 được xét tuyển thẳng vào ngành học phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải. 

Đối tượng TT4: Thí sinh là học sinh thuộc các trường THPT chuyên và có kết quả học tập năm lớp 12 đạt loại Tốt được xét tuyển thẳng như sau: 

  • Các ngành Công nghệ, Kỹ thuật: thí sinh thuộc các khối chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin. 
  • Các ngành khác: thí sinh thuộc tất cả các khối chuyên. 

Đối tượng TT5: Thí sinh được khen thưởng danh hiệu học sinh Giỏi lớp 12 được xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành. 

Đối tượng TT6: Thí sinh có một trong các chứng chỉ quốc tế: SAT – Scholastic Assessment Test; ACT – American College Testing; A-Level – Cambridge International Examinations A-Level. Các chứng chỉ quốc tế khác sẽ được Hội đồng tuyển sinh xem xét và phê duyệt theo từng trường hợp (xem chi tiết tại Phụ lục 2). 

Đối tượng TT7: Thí sinh có một trong các chứng chỉ ngoại ngữ sau đây: 

Chứng chỉ tiếng Anh IELTS 6.0 trở lên hoặc tương đương (tham khảo bảng quy đổi tương đương tại Phụ lục 3) được xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành. 

Chứng chỉ tiếng Trung từ HSK4 trở lên được xét tuyển thẳng vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc. 

Chứng chỉ tiếng Hàn từ TOPIK4 trở lên được xét tuyển thẳng vào ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc. 

Chứng chỉ tiếng Nhật từ N3 (JLPT) trở lên được xét tuyển thẳng vào chương trình Tiếng Nhật trong kinh doanh. 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1AITrí tuệ nhân tạo
2BAQuản trị Kinh doanh
3CLNgôn ngữ Trung Quốc
4CSKhoa học Máy tính
5ECThương mại điện tử
6ETCông nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
7GAĐồ họa game
8GDThiết kế Đồ hoạ
9ITCông nghệ Thông tin
10JLTiếng Nhật thương mại
11KLNgôn ngữ Hàn Quốc
12LSLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng
13MKDigital Marketing
14RTCông nghệ Robot thông minh
15SEKỹ thuật phần mềm

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: AI

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: BA

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: CL

Khoa học Máy tính

Mã ngành: CS

Thương mại điện tử

Mã ngành: EC

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: ET

Đồ họa game

Mã ngành: GA

Thiết kế Đồ hoạ

Mã ngành: GD

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: IT

Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: JL

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: KL

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: LS

Digital Marketing

Mã ngành: MK

Công nghệ Robot thông minh

Mã ngành: RT

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: SE

4
Điểm thi riêng - 2025

4.1 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2025 của Trường Đại học CMC (CMC–TEST).

Bài thi Đánh giá năng lực của Trường Đại học CMC là bài thi trắc nghiệm trên máy tính, có cấu trúc gồm: Toán học (30 câu), Tiếng Anh (30 câu) và Tư duy logic (20 câu).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1AITrí tuệ nhân tạo
2BAQuản trị Kinh doanh
3CLNgôn ngữ Trung Quốc
4CSKhoa học Máy tính
5ECThương mại điện tử
6ETCông nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
7GAĐồ họa game
8GDThiết kế Đồ hoạ
9ITCông nghệ Thông tin
10JLTiếng Nhật thương mại
11KLNgôn ngữ Hàn Quốc
12LSLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng
13MKDigital Marketing
14RTCông nghệ Robot thông minh
15SEKỹ thuật phần mềm

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: AI

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: BA

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: CL

Khoa học Máy tính

Mã ngành: CS

Thương mại điện tử

Mã ngành: EC

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: ET

Đồ họa game

Mã ngành: GA

Thiết kế Đồ hoạ

Mã ngành: GD

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: IT

Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: JL

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: KL

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: LS

Digital Marketing

Mã ngành: MK

Công nghệ Robot thông minh

Mã ngành: RT

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: SE

Học phí

Học phí Đại học CMC năm 2025: \ <img src=\

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO