
Điểm chuẩn Trường Cao Đẳng Y Tế Đồng Tháp 2025
CYA
23 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Y sỹ đa khoa | 16.5 |
| 2 | Y sỹ đa khoa | 25.25 |
| 3 | Y sỹ đa khoa | 18.5 |
| 4 | Y sỹ đa khoa | 19 |
| 5 | Y học cổ truyền | 17.5 |
| 6 | Y học cổ truyền | 21 |
| 7 | Y học cổ truyền | 20 |
| 8 | Y học cổ truyền | 18.5 |
| 9 | Dược | 19 |
| 10 | Dược | 20.75 |
| 11 | Dược | 19.25 |
| 12 | Dược | 20 |
| 13 | Điều dưỡng | 16.5 |
| 14 | Điều dưỡng | 22.25 |
| 15 | Điều dưỡng | 20 |
| 16 | Điều dưỡng | 17.5 |
| 17 | Hộ sinh | 18.25 |
| 18 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | 21.5 |
| 19 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | 22 |
| 20 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | 24.75 |
| 21 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 22.25 |
| 22 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 19.5 |
| 23 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 19.5 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
