1.1 Đối tượng
Công dân Việt Nam: Thường trú tại tỉnh Đồng Tháp và các tỉnh khác.
1.2 Quy chế
Thí sinh đăng ký xét tuyển chọn 01 trong 03 phương án sau:
- Phương án 1: Xét điểm trung bình học kỳ I năm lớp 12 của một trong các tổ hợp môn sau: Toán - Lý - Hoá hoặc Toán - Lý - Tiếng Anh hoặc Toán - Hoá - Sinh hoặc Toán - Văn - Lý hoặc Toán - Văn - Hóa hoặc Toán - Văn - Sinh.
- Phương án 2: Xét điểm trung bình cả năm của lớp 12 của một trong các tổ hợp môn sau: Toán - Lý - Hoá hoặc Toán - Lý - Tiếng Anh hoặc Toán - Hoá - Sinh hoặc Toán - Văn - Lý hoặc Toán - Văn - Hóa hoặc Toán - Văn - Sinh.
- Phương án 3: Xét điểm trung bình cả năm lớp 10, lớp 11 và điểm trung bình HK1 lớp 12 (chỉ tính điểm trung bình cộng của các môn có điểm số).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|
| 1 | 6720101 | Y sỹ đa khoa | | |
| 2 | 6720102 | Y học cổ truyền | | |
| 3 | 6720201 | Dược | | |
| 4 | 6720301 | Điều dưỡng | | |
| 5 | 6720303 | Hộ sinh | | |
| 6 | 6720602 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | | |
| 7 | 6720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | | |